Liên hệ
Sản phẩm cần báo giá theo số lượng, công suất hoặc dự án. Gửi yêu cầu để được tư vấn nhanh.
DÂY ĐÔI MỀM OVAL DẸP, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN VÀ VỎ BỌC PVC
| Model | VCmo |
|---|---|
| Loại cáp | DÂY ĐÔI MỀM OVAL DẸP, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN VÀ VỎ BỌC PVC |
| Cách điện | Màu nâu, xanh |
| Thương hiệu | Daphaco (LION) |
| Vỏ bọc ngoài | Màu vàng, xanh, đỏ, trắng |
| Điện áp danh định Uo/U | 300/500V |
DÂY ĐÔI MỀM OVAL DẸP, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN VÀ VỎ BỌC PVC Tổng quan sản phẩm • Dây đôi mềm oval dẹp 2 ruột đồng (Cấp 5), cách điện và vỏ bảo vệ bằng PVC. • Sản phẩm được sử dụng linh hoạt trong dân dụng và kết nối thiết bị điện nhỏ có mức chịu tải giới hạn. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 5 (6610 TCVN 53) • IEC 60227 – 5 (227 IEC 53) Nhận biết dây • VCmo (Cu/PVC/PVC) • Cách điện: Màu nâu, xanh • Vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Tổng quan sản phẩm • Dây đôi mềm oval dẹp 2 ruột đồng (Cấp 5), cách điện và vỏ bảo vệ bằng PVC. • Sản phẩm được sử dụng linh hoạt trong dân dụng và kết nối thiết bị điện nhỏ có mức chịu tải giới hạn. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 5 (6610 TCVN 53) • IEC 60227 – 5 (227 IEC 53) Nhận biết dây • VCmo (Cu/PVC/PVC) • Cách điện: Màu nâu, xanh • Vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Tổng quan sản phẩm • Dây đôi mềm oval dẹp 2 ruột đồng (Cấp 5), cách điện và vỏ bảo vệ bằng PVC. • Sản phẩm được sử dụng linh hoạt trong dân dụng và kết nối thiết bị điện nhỏ có mức chịu tải giới hạn. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 5 (6610 TCVN 53) • IEC 60227 – 5 (227 IEC 53) Nhận biết dây • VCmo (Cu/PVC/PVC) • Cách điện: Màu nâu, xanh • Vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Tổng quan sản phẩm • Dây đôi mềm oval dẹp 2 ruột đồng (Cấp 5), cách điện và vỏ bảo vệ bằng PVC. • Sản phẩm được sử dụng linh hoạt trong dân dụng và kết nối thiết bị điện nhỏ có mức chịu tải giới hạn. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 5 (6610 TCVN 53) • IEC 60227 – 5 (227 IEC 53) Nhận biết dây • VCmo (Cu/PVC/PVC) • Cách điện: Màu nâu, xanh • Vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Tổng quan sản phẩm • Dây đôi mềm oval dẹp 2 ruột đồng (Cấp 5), cách điện và vỏ bảo vệ bằng PVC. • Sản phẩm được sử dụng linh hoạt trong dân dụng và kết nối thiết bị điện nhỏ có mức chịu tải giới hạn. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 5 (6610 TCVN 53) • IEC 60227 – 5 (227 IEC 53) Nhận biết dây • VCmo (Cu/PVC/PVC) • Cách điện: Màu nâu, xanh • Vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Tổng quan sản phẩm • Dây đôi mềm oval dẹp 2 ruột đồng (Cấp 5), cách điện và vỏ bảo vệ bằng PVC. • Sản phẩm được sử dụng linh hoạt trong dân dụng và kết nối thiết bị điện nhỏ có mức chịu tải giới hạn. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 5 (6610 TCVN 53) • IEC 60227 – 5 (227 IEC 53) Nhận biết dây • VCmo (Cu/PVC/PVC) • Cách điện: Màu nâu, xanh • Vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Tổng quan sản phẩm • Dây đôi mềm oval dẹp 2 ruột đồng (Cấp 5), cách điện và vỏ bảo vệ bằng PVC. • Sản phẩm được sử dụng linh hoạt trong dân dụng và kết nối thiết bị điện nhỏ có mức chịu tải giới hạn. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 5 (6610 TCVN 53) • IEC 60227 – 5 (227 IEC 53) Nhận biết dây • VCmo (Cu/PVC/PVC) • Cách điện: Màu nâu, xanh • Vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 5 (6610 TCVN 53) • IEC 60227 – 5 (227 IEC 53) Nhận biết dây • VCmo (Cu/PVC/PVC) • Cách điện: Màu nâu, xanh • Vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 5 (6610 TCVN 53) • IEC 60227 – 5 (227 IEC 53) Nhận biết dây • VCmo (Cu/PVC/PVC) • Cách điện: Màu nâu, xanh • Vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 5 (6610 TCVN 53) • IEC 60227 – 5 (227 IEC 53) Nhận biết dây • VCmo (Cu/PVC/PVC) • Cách điện: Màu nâu, xanh • Vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 5 (6610 TCVN 53) • IEC 60227 – 5 (227 IEC 53) Nhận biết dây • VCmo (Cu/PVC/PVC) • Cách điện: Màu nâu, xanh • Vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Nhận biết dây • VCmo (Cu/PVC/PVC) • Cách điện: Màu nâu, xanh • Vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Nhận biết dây • VCmo (Cu/PVC/PVC) • Cách điện: Màu nâu, xanh • Vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Nhận biết dây • VCmo (Cu/PVC/PVC) • Cách điện: Màu nâu, xanh • Vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Nhận biết dây • VCmo (Cu/PVC/PVC) • Cách điện: Màu nâu, xanh • Vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất