Liên hệ
Sản phẩm cần báo giá theo số lượng, công suất hoặc dự án. Gửi yêu cầu để được tư vấn nhanh.
DÂY CÁP ĐƠN, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC
| Model | CV |
|---|---|
| Loại cáp | DÂY CÁP ĐƠN, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC |
| Thương hiệu | Daphaco (LION) |
| Điện áp danh định Uo/U | 0.6/1kV |
DÂY CÁP ĐƠN, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC Tổng quan sản phẩm • Dây cáp đơn ruột đồng (Cấp 2), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Tổng quan sản phẩm • Dây cáp đơn ruột đồng (Cấp 2), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Tổng quan sản phẩm • Dây cáp đơn ruột đồng (Cấp 2), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Tổng quan sản phẩm • Dây cáp đơn ruột đồng (Cấp 2), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Tổng quan sản phẩm • Dây cáp đơn ruột đồng (Cấp 2), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Tổng quan sản phẩm • Dây cáp đơn ruột đồng (Cấp 2), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Tổng quan sản phẩm • Dây cáp đơn ruột đồng (Cấp 2), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. • Dây cáp đơn ruột đồng (Cấp 2), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. • Dây cáp đơn ruột đồng (Cấp 2), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. • Dây cáp đơn ruột đồng (Cấp 2), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. • Dây cáp đơn ruột đồng (Cấp 2), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. • Dây cáp đơn ruột đồng (Cấp 2), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. • Dây cáp đơn ruột đồng (Cấp 2), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Nhận biết dây • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. • CV – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C. • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C.
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất