Liên hệ
Sản phẩm cần báo giá theo số lượng, công suất hoặc dự án. Gửi yêu cầu để được tư vấn nhanh.
DÂY ĐƠN MỀM, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC
| Model | VCm |
|---|---|
| Loại cáp | DÂY ĐƠN MỀM, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC |
| TCVN 6610 – 3 | 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C |
| Thương hiệu | Daphaco (LION) |
| Điện áp danh định Uo/U | 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV |
DÂY ĐƠN MỀM, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC Tổng quan sản phẩm • Dây đơn mềm 1 ruột đồng (Cấp 5), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng và trong công nghiệp. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 02); (6610 TCVN 06) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 02); (227 IEC 06) • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C Tổng quan sản phẩm • Dây đơn mềm 1 ruột đồng (Cấp 5), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng và trong công nghiệp. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 02); (6610 TCVN 06) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 02); (227 IEC 06) • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C Tổng quan sản phẩm • Dây đơn mềm 1 ruột đồng (Cấp 5), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng và trong công nghiệp. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 02); (6610 TCVN 06) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 02); (227 IEC 06) • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C Tổng quan sản phẩm • Dây đơn mềm 1 ruột đồng (Cấp 5), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng và trong công nghiệp. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 02); (6610 TCVN 06) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 02); (227 IEC 06) • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C Tổng quan sản phẩm • Dây đơn mềm 1 ruột đồng (Cấp 5), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng và trong công nghiệp. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 02); (6610 TCVN 06) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 02); (227 IEC 06) • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C Tổng quan sản phẩm • Dây đơn mềm 1 ruột đồng (Cấp 5), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng và trong công nghiệp. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 02); (6610 TCVN 06) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 02); (227 IEC 06) • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C Tổng quan sản phẩm • Dây đơn mềm 1 ruột đồng (Cấp 5), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng và trong công nghiệp. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 02); (6610 TCVN 06) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 02); (227 IEC 06) • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C • Dây đơn mềm 1 ruột đồng (Cấp 5), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng và trong công nghiệp. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 02); (6610 TCVN 06) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 02); (227 IEC 06) • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C • Dây đơn mềm 1 ruột đồng (Cấp 5), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng và trong công nghiệp. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 02); (6610 TCVN 06) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 02); (227 IEC 06) • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C • Dây đơn mềm 1 ruột đồng (Cấp 5), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng và trong công nghiệp. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 02); (6610 TCVN 06) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 02); (227 IEC 06) • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C • Dây đơn mềm 1 ruột đồng (Cấp 5), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng và trong công nghiệp. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 02); (6610 TCVN 06) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 02); (227 IEC 06) • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C • Dây đơn mềm 1 ruột đồng (Cấp 5), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng và trong công nghiệp. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 02); (6610 TCVN 06) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 02); (227 IEC 06) • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C • Dây đơn mềm 1 ruột đồng (Cấp 5), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng và trong công nghiệp. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 02); (6610 TCVN 06) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 02); (227 IEC 06) • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 02); (6610 TCVN 06) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 02); (227 IEC 06) • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 02); (6610 TCVN 06) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 02); (227 IEC 06) • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 02); (6610 TCVN 06) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 02); (227 IEC 06) • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 02); (6610 TCVN 06) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 02); (227 IEC 06) • AS/NZS 5000.1 Nhận biết dây • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C Nhận biết dây • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C Nhận biết dây • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C Nhận biết dây • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C Nhận biết dây • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: TCVN 6610 – 3: 70°C, AS/NZS 5000.1: 75°C • VCm (Cu/PVC) • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V – 0.6/1kV • Nhiệt độ ru
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất