Liên hệ
Sản phẩm cần báo giá theo số lượng, công suất hoặc dự án. Gửi yêu cầu để được tư vấn nhanh.
DÂY ĐƠN CỨNG, RUỘT ĐỒNG CÁCH ĐIỆN PVC
| Model | VC |
|---|---|
| Loại cáp | DÂY ĐƠN CỨNG, RUỘT ĐỒNG CÁCH ĐIỆN PVC |
| Thương hiệu | Daphaco (LION) |
| Điện áp danh định Uo/U | 300/500V – 450/750V |
DÂY ĐƠN CỨNG, RUỘT ĐỒNG CÁCH ĐIỆN PVC Tổng quan sản phẩm • Dây điện ruột một sợi đồng (Cấp 1), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 01) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 01) Nhận biết dây • VC – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Tổng quan sản phẩm • Dây điện ruột một sợi đồng (Cấp 1), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 01) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 01) Nhận biết dây • VC – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Tổng quan sản phẩm • Dây điện ruột một sợi đồng (Cấp 1), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 01) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 01) Nhận biết dây • VC – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Tổng quan sản phẩm • Dây điện ruột một sợi đồng (Cấp 1), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 01) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 01) Nhận biết dây • VC – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Tổng quan sản phẩm • Dây điện ruột một sợi đồng (Cấp 1), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 01) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 01) Nhận biết dây • VC – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Tổng quan sản phẩm • Dây điện ruột một sợi đồng (Cấp 1), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 01) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 01) Nhận biết dây • VC – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Tổng quan sản phẩm • Dây điện ruột một sợi đồng (Cấp 1), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 01) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 01) Nhận biết dây • VC – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 01) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 01) Nhận biết dây • VC – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 01) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 01) Nhận biết dây • VC – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 01) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 01) Nhận biết dây • VC – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 3 (6610 TCVN 01) • IEC 60227 – 3 (227 IEC 01) Nhận biết dây • VC – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Nhận biết dây • VC – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Nhận biết dây • VC – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Nhận biết dây • VC – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Nhận biết dây • VC – Cu/PVC • Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V – 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất