Liên hệ
Sản phẩm cần báo giá theo số lượng, công suất hoặc dự án. Gửi yêu cầu để được tư vấn nhanh.
CÁP DẸP, RUỘT ĐỒNG CẤP 2, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ BỌC PVC (FT 2C+E)
| Model | FT 2C+E |
|---|---|
| Loại cáp | CÁP DẸP, RUỘT ĐỒNG CẤP 2, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ BỌC PVC (FT 2C+E) |
| Vỏ ngoài | PVC (Loại 3V-90. |
| Ruột dẫn | Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. |
| Cách điện | PVC (Loại V-90). |
| Màu vỏ bọc | Trắng. |
| Thương hiệu | Daphaco (LION) |
| Màu cách điện | Đỏ, Đen, Xanh lá/Xanh vàng (cách điện màu xanh lá với sọc vàng). |
| Điện áp định mức U0/U | 450/750 V. |
| Bán kính uốn cong tối thiểu | Cáp đã lắp đặt: 8 x D (D: đường kính tổng của cáp). |
| Ứng dụng dây điện dân dụng | Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. |
CÁP DẸP, RUỘT ĐỒNG CẤP 2, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ BỌC PVC (FT 2C+E) Tổng quan sản phẩm • Điện áp định mức U0/U: 450/750 V. • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn trong vận hành bình thường: 75°C. • Bán kính uốn cong tối thiểu: Cáp đã lắp đặt: 8 x D (D: đường kính tổng của cáp). Tiêu chuẩn kỹ thuật • AS/NZS 5000.2 • AS/NZS 1125 • AS/NZS 3808 Nhận biết dây • Màu cách điện: Đỏ, Đen, Xanh lá/Xanh vàng (cách điện màu xanh lá với sọc vàng). • Màu vỏ bọc: Trắng. Ứng dụng • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. Tổng quan sản phẩm • Điện áp định mức U0/U: 450/750 V. • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn trong vận hành bình thường: 75°C. • Bán kính uốn cong tối thiểu: Cáp đã lắp đặt: 8 x D (D: đường kính tổng của cáp). Tiêu chuẩn kỹ thuật • AS/NZS 5000.2 • AS/NZS 1125 • AS/NZS 3808 Nhận biết dây • Màu cách điện: Đỏ, Đen, Xanh lá/Xanh vàng (cách điện màu xanh lá với sọc vàng). • Màu vỏ bọc: Trắng. Ứng dụng • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. Tổng quan sản phẩm • Điện áp định mức U0/U: 450/750 V. • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn trong vận hành bình thường: 75°C. • Bán kính uốn cong tối thiểu: Cáp đã lắp đặt: 8 x D (D: đường kính tổng của cáp). Tiêu chuẩn kỹ thuật • AS/NZS 5000.2 • AS/NZS 1125 • AS/NZS 3808 Nhận biết dây • Màu cách điện: Đỏ, Đen, Xanh lá/Xanh vàng (cách điện màu xanh lá với sọc vàng). • Màu vỏ bọc: Trắng. Ứng dụng • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. Tổng quan sản phẩm • Điện áp định mức U0/U: 450/750 V. • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn trong vận hành bình thường: 75°C. • Bán kính uốn cong tối thiểu: Cáp đã lắp đặt: 8 x D (D: đường kính tổng của cáp). Tiêu chuẩn kỹ thuật • AS/NZS 5000.2 • AS/NZS 1125 • AS/NZS 3808 Nhận biết dây • Màu cách điện: Đỏ, Đen, Xanh lá/Xanh vàng (cách điện màu xanh lá với sọc vàng). • Màu vỏ bọc: Trắng. Ứng dụng • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. Tổng quan sản phẩm • Điện áp định mức U0/U: 450/750 V. • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn trong vận hành bình thường: 75°C. • Bán kính uốn cong tối thiểu: Cáp đã lắp đặt: 8 x D (D: đường kính tổng của cáp). Tiêu chuẩn kỹ thuật • AS/NZS 5000.2 • AS/NZS 1125 • AS/NZS 3808 Nhận biết dây • Màu cách điện: Đỏ, Đen, Xanh lá/Xanh vàng (cách điện màu xanh lá với sọc vàng). • Màu vỏ bọc: Trắng. Ứng dụng • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. Tổng quan sản phẩm • Điện áp định mức U0/U: 450/750 V. • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn trong vận hành bình thường: 75°C. • Bán kính uốn cong tối thiểu: Cáp đã lắp đặt: 8 x D (D: đường kính tổng của cáp). Tiêu chuẩn kỹ thuật • AS/NZS 5000.2 • AS/NZS 1125 • AS/NZS 3808 Nhận biết dây • Màu cách điện: Đỏ, Đen, Xanh lá/Xanh vàng (cách điện màu xanh lá với sọc vàng). • Màu vỏ bọc: Trắng. Ứng dụng • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. Tổng quan sản phẩm • Điện áp định mức U0/U: 450/750 V. • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn trong vận hành bình thường: 75°C. • Bán kính uốn cong tối thiểu: Cáp đã lắp đặt: 8 x D (D: đường kính tổng của cáp). Tiêu chuẩn kỹ thuật • AS/NZS 5000.2 • AS/NZS 1125 • AS/NZS 3808 Nhận biết dây • Màu cách điện: Đỏ, Đen, Xanh lá/Xanh vàng (cách điện màu xanh lá với sọc vàng). • Màu vỏ bọc: Trắng. Ứng dụng • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. Tiêu chuẩn kỹ thuật • AS/NZS 5000.2 • AS/NZS 1125 • AS/NZS 3808 Nhận biết dây • Màu cách điện: Đỏ, Đen, Xanh lá/Xanh vàng (cách điện màu xanh lá với sọc vàng). • Màu vỏ bọc: Trắng. Ứng dụng • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. Tiêu chuẩn kỹ thuật • AS/NZS 5000.2 • AS/NZS 1125 • AS/NZS 3808 Nhận biết dây • Màu cách điện: Đỏ, Đen, Xanh lá/Xanh vàng (cách điện màu xanh lá với sọc vàng). • Màu vỏ bọc: Trắng. Ứng dụng • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. Tiêu chuẩn kỹ thuật • AS/NZS 5000.2 • AS/NZS 1125 • AS/NZS 3808 Nhận biết dây • Màu cách điện: Đỏ, Đen, Xanh lá/Xanh vàng (cách điện màu xanh lá với sọc vàng). • Màu vỏ bọc: Trắng. Ứng dụng • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. Tiêu chuẩn kỹ thuật • AS/NZS 5000.2 • AS/NZS 1125 • AS/NZS 3808 Nhận biết dây • Màu cách điện: Đỏ, Đen, Xanh lá/Xanh vàng (cách điện màu xanh lá với sọc vàng). • Màu vỏ bọc: Trắng. Ứng dụng • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. Nhận biết dây • Màu cách điện: Đỏ, Đen, Xanh lá/Xanh vàng (cách điện màu xanh lá với sọc vàng). • Màu vỏ bọc: Trắng. Ứng dụng • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. Nhận biết dây • Màu cách điện: Đỏ, Đen, Xanh lá/Xanh vàng (cách điện màu xanh lá với sọc vàng). • Màu vỏ bọc: Trắng. Ứng dụng • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. Nhận biết dây • Màu cách điện: Đỏ, Đen, Xanh lá/Xanh vàng (cách điện màu xanh lá với sọc vàng). • Màu vỏ bọc: Trắng. Ứng dụng • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. Nhận biết dây • Màu cách điện: Đỏ, Đen, Xanh lá/Xanh vàng (cách điện màu xanh lá với sọc vàng). • Màu vỏ bọc: Trắng. Ứng dụng • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. Ứng dụng • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. Ứng dụng • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. Ứng dụng • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. Ứng dụng • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. • Ứng dụng dây điện dân dụng: Dùng để lắp đặt trong ống, đi dây trong tủ điện, v.v. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Tròn xoắn đồng tâm, theo tiêu chuẩn AS/NZS 1125, cấp 2. • Cách điện: PVC (Loại V-90). • Vỏ ngoài: PVC (Loại 3V-90.
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất