Liên hệ
Sản phẩm cần báo giá theo số lượng, công suất hoặc dự án. Gửi yêu cầu để được tư vấn nhanh.
CÁP ĐƠN, RUỘT DẪN ĐỒNG MỀM CẤP 5, CÁCH ĐIỆN XLPE VÀ VỎ BỌC PVC
| Model | CmXV |
|---|---|
| Vỏ bọc | PVC (Loại 5V-90) |
| Loại cáp | CÁP ĐƠN, RUỘT DẪN ĐỒNG MỀM CẤP 5, CÁCH ĐIỆN XLPE VÀ VỎ BỌC PVC |
| Ruột dẫn | Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) |
| Cách điện | XLPE (Loại X-90) |
| Thương hiệu | Daphaco (LION) |
| Màu vỏ ngoài | Cam hoặc theo yêu cầu đặt hàng. |
| Màu cách điện | Tự nhiên. |
| Điện áp định mức U0/U | 0,6/1 kV. |
| Bán kính uốn cong tối thiểu | Cáp đã lắp đặt: 8 x D (D: đường kính tổng của cáp). |
CÁP ĐƠN, RUỘT DẪN ĐỒNG MỀM CẤP 5, CÁCH ĐIỆN XLPE VÀ VỎ BỌC PVC Tổng quan sản phẩm • Điện áp định mức U0/U: 0,6/1 kV. • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn trong vận hành bình thường: 90°C. • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn khi ngắn mạch (tối đa 5 giây): 250°C. • Bán kính uốn cong tối thiểu: Cáp đã lắp đặt: 8 x D (D: đường kính tổng của cáp). Tiêu chuẩn kỹ thuật • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125 • AS/NZS 3808 Nhận biết dây • Màu cách điện: Tự nhiên. • Màu vỏ ngoài: Cam hoặc theo yêu cầu đặt hàng. Ứng dụng Cáp sử dụng cho mạch điện chính, mạch phụ và các mạch nhánh, có thể lắp đặt không bọc, bọc trong ống, chôn trực tiếp hoặc đi trong ống ngầm cho các công trình xây dựng và nhà máy công nghiệp, nơi không chịu tác động cơ học. Phù hợp cho những nơi có không gian hạn chế. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90) Tổng quan sản phẩm • Điện áp định mức U0/U: 0,6/1 kV. • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn trong vận hành bình thường: 90°C. • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn khi ngắn mạch (tối đa 5 giây): 250°C. • Bán kính uốn cong tối thiểu: Cáp đã lắp đặt: 8 x D (D: đường kính tổng của cáp). Tiêu chuẩn kỹ thuật • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125 • AS/NZS 3808 Nhận biết dây • Màu cách điện: Tự nhiên. • Màu vỏ ngoài: Cam hoặc theo yêu cầu đặt hàng. Ứng dụng Cáp sử dụng cho mạch điện chính, mạch phụ và các mạch nhánh, có thể lắp đặt không bọc, bọc trong ống, chôn trực tiếp hoặc đi trong ống ngầm cho các công trình xây dựng và nhà máy công nghiệp, nơi không chịu tác động cơ học. Phù hợp cho những nơi có không gian hạn chế. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90) Tổng quan sản phẩm • Điện áp định mức U0/U: 0,6/1 kV. • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn trong vận hành bình thường: 90°C. • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn khi ngắn mạch (tối đa 5 giây): 250°C. • Bán kính uốn cong tối thiểu: Cáp đã lắp đặt: 8 x D (D: đường kính tổng của cáp). Tiêu chuẩn kỹ thuật • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125 • AS/NZS 3808 Nhận biết dây • Màu cách điện: Tự nhiên. • Màu vỏ ngoài: Cam hoặc theo yêu cầu đặt hàng. Ứng dụng Cáp sử dụng cho mạch điện chính, mạch phụ và các mạch nhánh, có thể lắp đặt không bọc, bọc trong ống, chôn trực tiếp hoặc đi trong ống ngầm cho các công trình xây dựng và nhà máy công nghiệp, nơi không chịu tác động cơ học. Phù hợp cho những nơi có không gian hạn chế. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90) Tổng quan sản phẩm • Điện áp định mức U0/U: 0,6/1 kV. • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn trong vận hành bình thường: 90°C. • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn khi ngắn mạch (tối đa 5 giây): 250°C. • Bán kính uốn cong tối thiểu: Cáp đã lắp đặt: 8 x D (D: đường kính tổng của cáp). Tiêu chuẩn kỹ thuật • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125 • AS/NZS 3808 Nhận biết dây • Màu cách điện: Tự nhiên. • Màu vỏ ngoài: Cam hoặc theo yêu cầu đặt hàng. Ứng dụng Cáp sử dụng cho mạch điện chính, mạch phụ và các mạch nhánh, có thể lắp đặt không bọc, bọc trong ống, chôn trực tiếp hoặc đi trong ống ngầm cho các công trình xây dựng và nhà máy công nghiệp, nơi không chịu tác động cơ học. Phù hợp cho những nơi có không gian hạn chế. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90) Tổng quan sản phẩm • Điện áp định mức U0/U: 0,6/1 kV. • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn trong vận hành bình thường: 90°C. • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn khi ngắn mạch (tối đa 5 giây): 250°C. • Bán kính uốn cong tối thiểu: Cáp đã lắp đặt: 8 x D (D: đường kính tổng của cáp). Tiêu chuẩn kỹ thuật • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125 • AS/NZS 3808 Nhận biết dây • Màu cách điện: Tự nhiên. • Màu vỏ ngoài: Cam hoặc theo yêu cầu đặt hàng. Ứng dụng Cáp sử dụng cho mạch điện chính, mạch phụ và các mạch nhánh, có thể lắp đặt không bọc, bọc trong ống, chôn trực tiếp hoặc đi trong ống ngầm cho các công trình xây dựng và nhà máy công nghiệp, nơi không chịu tác động cơ học. Phù hợp cho những nơi có không gian hạn chế. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90) Tổng quan sản phẩm • Điện áp định mức U0/U: 0,6/1 kV. • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn trong vận hành bình thường: 90°C. • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn khi ngắn mạch (tối đa 5 giây): 250°C. • Bán kính uốn cong tối thiểu: Cáp đã lắp đặt: 8 x D (D: đường kính tổng của cáp). Tiêu chuẩn kỹ thuật • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125 • AS/NZS 3808 Nhận biết dây • Màu cách điện: Tự nhiên. • Màu vỏ ngoài: Cam hoặc theo yêu cầu đặt hàng. Ứng dụng Cáp sử dụng cho mạch điện chính, mạch phụ và các mạch nhánh, có thể lắp đặt không bọc, bọc trong ống, chôn trực tiếp hoặc đi trong ống ngầm cho các công trình xây dựng và nhà máy công nghiệp, nơi không chịu tác động cơ học. Phù hợp cho những nơi có không gian hạn chế. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90) Tổng quan sản phẩm • Điện áp định mức U0/U: 0,6/1 kV. • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn trong vận hành bình thường: 90°C. • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn khi ngắn mạch (tối đa 5 giây): 250°C. • Bán kính uốn cong tối thiểu: Cáp đã lắp đặt: 8 x D (D: đường kính tổng của cáp). Tiêu chuẩn kỹ thuật • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125 • AS/NZS 3808 Nhận biết dây • Màu cách điện: Tự nhiên. • Màu vỏ ngoài: Cam hoặc theo yêu cầu đặt hàng. Ứng dụng Cáp sử dụng cho mạch điện chính, mạch phụ và các mạch nhánh, có thể lắp đặt không bọc, bọc trong ống, chôn trực tiếp hoặc đi trong ống ngầm cho các công trình xây dựng và nhà máy công nghiệp, nơi không chịu tác động cơ học. Phù hợp cho những nơi có không gian hạn chế. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90) Tiêu chuẩn kỹ thuật • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125 • AS/NZS 3808 Nhận biết dây • Màu cách điện: Tự nhiên. • Màu vỏ ngoài: Cam hoặc theo yêu cầu đặt hàng. Ứng dụng Cáp sử dụng cho mạch điện chính, mạch phụ và các mạch nhánh, có thể lắp đặt không bọc, bọc trong ống, chôn trực tiếp hoặc đi trong ống ngầm cho các công trình xây dựng và nhà máy công nghiệp, nơi không chịu tác động cơ học. Phù hợp cho những nơi có không gian hạn chế. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90) Tiêu chuẩn kỹ thuật • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125 • AS/NZS 3808 Nhận biết dây • Màu cách điện: Tự nhiên. • Màu vỏ ngoài: Cam hoặc theo yêu cầu đặt hàng. Ứng dụng Cáp sử dụng cho mạch điện chính, mạch phụ và các mạch nhánh, có thể lắp đặt không bọc, bọc trong ống, chôn trực tiếp hoặc đi trong ống ngầm cho các công trình xây dựng và nhà máy công nghiệp, nơi không chịu tác động cơ học. Phù hợp cho những nơi có không gian hạn chế. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90) Tiêu chuẩn kỹ thuật • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125 • AS/NZS 3808 Nhận biết dây • Màu cách điện: Tự nhiên. • Màu vỏ ngoài: Cam hoặc theo yêu cầu đặt hàng. Ứng dụng Cáp sử dụng cho mạch điện chính, mạch phụ và các mạch nhánh, có thể lắp đặt không bọc, bọc trong ống, chôn trực tiếp hoặc đi trong ống ngầm cho các công trình xây dựng và nhà máy công nghiệp, nơi không chịu tác động cơ học. Phù hợp cho những nơi có không gian hạn chế. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90) Tiêu chuẩn kỹ thuật • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125 • AS/NZS 3808 Nhận biết dây • Màu cách điện: Tự nhiên. • Màu vỏ ngoài: Cam hoặc theo yêu cầu đặt hàng. Ứng dụng Cáp sử dụng cho mạch điện chính, mạch phụ và các mạch nhánh, có thể lắp đặt không bọc, bọc trong ống, chôn trực tiếp hoặc đi trong ống ngầm cho các công trình xây dựng và nhà máy công nghiệp, nơi không chịu tác động cơ học. Phù hợp cho những nơi có không gian hạn chế. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90) Nhận biết dây • Màu cách điện: Tự nhiên. • Màu vỏ ngoài: Cam hoặc theo yêu cầu đặt hàng. Ứng dụng Cáp sử dụng cho mạch điện chính, mạch phụ và các mạch nhánh, có thể lắp đặt không bọc, bọc trong ống, chôn trực tiếp hoặc đi trong ống ngầm cho các công trình xây dựng và nhà máy công nghiệp, nơi không chịu tác động cơ học. Phù hợp cho những nơi có không gian hạn chế. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90) Nhận biết dây • Màu cách điện: Tự nhiên. • Màu vỏ ngoài: Cam hoặc theo yêu cầu đặt hàng. Ứng dụng Cáp sử dụng cho mạch điện chính, mạch phụ và các mạch nhánh, có thể lắp đặt không bọc, bọc trong ống, chôn trực tiếp hoặc đi trong ống ngầm cho các công trình xây dựng và nhà máy công nghiệp, nơi không chịu tác động cơ học. Phù hợp cho những nơi có không gian hạn chế. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90) Nhận biết dây • Màu cách điện: Tự nhiên. • Màu vỏ ngoài: Cam hoặc theo yêu cầu đặt hàng. Ứng dụng Cáp sử dụng cho mạch điện chính, mạch phụ và các mạch nhánh, có thể lắp đặt không bọc, bọc trong ống, chôn trực tiếp hoặc đi trong ống ngầm cho các công trình xây dựng và nhà máy công nghiệp, nơi không chịu tác động cơ học. Phù hợp cho những nơi có không gian hạn chế. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90) Nhận biết dây • Màu cách điện: Tự nhiên. • Màu vỏ ngoài: Cam hoặc theo yêu cầu đặt hàng. Ứng dụng Cáp sử dụng cho mạch điện chính, mạch phụ và các mạch nhánh, có thể lắp đặt không bọc, bọc trong ống, chôn trực tiếp hoặc đi trong ống ngầm cho các công trình xây dựng và nhà máy công nghiệp, nơi không chịu tác động cơ học. Phù hợp cho những nơi có không gian hạn chế. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90) Ứng dụng Cáp sử dụng cho mạch điện chính, mạch phụ và các mạch nhánh, có thể lắp đặt không bọc, bọc trong ống, chôn trực tiếp hoặc đi trong ống ngầm cho các công trình xây dựng và nhà máy công nghiệp, nơi không chịu tác động cơ học. Phù hợp cho những nơi có không gian hạn chế. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90) Ứng dụng Cáp sử dụng cho mạch điện chính, mạch phụ và các mạch nhánh, có thể lắp đặt không bọc, bọc trong ống, chôn trực tiếp hoặc đi trong ống ngầm cho các công trình xây dựng và nhà máy công nghiệp, nơi không chịu tác động cơ học. Phù hợp cho những nơi có không gian hạn chế. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90) Ứng dụng Cáp sử dụng cho mạch điện chính, mạch phụ và các mạch nhánh, có thể lắp đặt không bọc, bọc trong ống, chôn trực tiếp hoặc đi trong ống ngầm cho các công trình xây dựng và nhà máy công nghiệp, nơi không chịu tác động cơ học. Phù hợp cho những nơi có không gian hạn chế. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90) Ứng dụng Cáp sử dụng cho mạch điện chính, mạch phụ và các mạch nhánh, có thể lắp đặt không bọc, bọc trong ống, chôn trực tiếp hoặc đi trong ống ngầm cho các công trình xây dựng và nhà máy công nghiệp, nơi không chịu tác động cơ học. Phù hợp cho những nơi có không gian hạn chế. Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90) Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90) Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90) Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90) Cấu trúc cáp • Ruột dẫn: Dây đồng ủ mềm (Cấp 5) • Cách điện: XLPE (Loại X-90) • Vỏ bọc: PVC (Loại 5V-90)
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất