Liên hệ
Sản phẩm cần báo giá theo số lượng, công suất hoặc dự án. Gửi yêu cầu để được tư vấn nhanh.
CÁP ĐIỆN LỰC HẠ THẾ, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN LSZH
| Model | CZ/FRT (110) |
|---|---|
| Loại cáp | CÁP ĐIỆN LỰC HẠ THẾ, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN LSZH |
| Thương hiệu | Daphaco (LION) |
| Màu cách điện | Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng. |
| Cấp điện áp Uo/U | 0.6/1kV |
CÁP ĐIỆN LỰC HẠ THẾ, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN LSZH Tổng quan sản phẩm • Cáp điện lực hạ thế ruột đồng (Cấp 2), cách điện LSZH (X-HF-110) sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1; AS/NZS 1125; IEC 60332-1 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Tổng quan sản phẩm • Cáp điện lực hạ thế ruột đồng (Cấp 2), cách điện LSZH (X-HF-110) sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1; AS/NZS 1125; IEC 60332-1 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Tổng quan sản phẩm • Cáp điện lực hạ thế ruột đồng (Cấp 2), cách điện LSZH (X-HF-110) sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1; AS/NZS 1125; IEC 60332-1 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Tổng quan sản phẩm • Cáp điện lực hạ thế ruột đồng (Cấp 2), cách điện LSZH (X-HF-110) sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1; AS/NZS 1125; IEC 60332-1 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Tổng quan sản phẩm • Cáp điện lực hạ thế ruột đồng (Cấp 2), cách điện LSZH (X-HF-110) sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1; AS/NZS 1125; IEC 60332-1 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Tổng quan sản phẩm • Cáp điện lực hạ thế ruột đồng (Cấp 2), cách điện LSZH (X-HF-110) sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1; AS/NZS 1125; IEC 60332-1 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Tổng quan sản phẩm • Cáp điện lực hạ thế ruột đồng (Cấp 2), cách điện LSZH (X-HF-110) sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1; AS/NZS 1125; IEC 60332-1 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1; AS/NZS 1125; IEC 60332-1 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1; AS/NZS 1125; IEC 60332-1 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1; AS/NZS 1125; IEC 60332-1 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1; AS/NZS 1125; IEC 60332-1 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu đỏ, vàng, đen, trắng, nâu, xanh và xanh lá sọc vàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 110ºC. • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất