Liên hệ
Sản phẩm cần báo giá theo số lượng, công suất hoặc dự án. Gửi yêu cầu để được tư vấn nhanh.
DÂY ĐÔI MỀM OVAL DẸP, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN LSZH, VỎ BỌC LSZH
| Model | HCmo/FRT |
|---|---|
| Loại cáp | DÂY ĐÔI MỀM OVAL DẸP, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN LSZH, VỎ BỌC LSZH |
| Thương hiệu | Daphaco (LION) |
| Màu cách điện | Màu xanh, nâu |
| Cấp điện áp Uo/U | 450/750V |
| Màu vỏ bọc ngoài | Màu vàng, xanh, đỏ, trắng |
DÂY ĐÔI MỀM OVAL DẸP, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN LSZH, VỎ BỌC LSZH Tổng quan sản phẩm • Dây đôi mềm oval dẹp ruột đồng (Cấp 5), cách điện LSZH (HFI-90-TP), vỏ bọc LSZH (HFS-90-TP) sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sử dụng linh hoạt trong dân dụng và kết nối thiết bị điện nhỏ có mức chịu tải giới hạn. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.2; AS/NZS 1125; IEC 60332-1 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu xanh, nâu • Màu vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Tổng quan sản phẩm • Dây đôi mềm oval dẹp ruột đồng (Cấp 5), cách điện LSZH (HFI-90-TP), vỏ bọc LSZH (HFS-90-TP) sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sử dụng linh hoạt trong dân dụng và kết nối thiết bị điện nhỏ có mức chịu tải giới hạn. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.2; AS/NZS 1125; IEC 60332-1 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu xanh, nâu • Màu vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Tổng quan sản phẩm • Dây đôi mềm oval dẹp ruột đồng (Cấp 5), cách điện LSZH (HFI-90-TP), vỏ bọc LSZH (HFS-90-TP) sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sử dụng linh hoạt trong dân dụng và kết nối thiết bị điện nhỏ có mức chịu tải giới hạn. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.2; AS/NZS 1125; IEC 60332-1 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu xanh, nâu • Màu vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Tổng quan sản phẩm • Dây đôi mềm oval dẹp ruột đồng (Cấp 5), cách điện LSZH (HFI-90-TP), vỏ bọc LSZH (HFS-90-TP) sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sử dụng linh hoạt trong dân dụng và kết nối thiết bị điện nhỏ có mức chịu tải giới hạn. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.2; AS/NZS 1125; IEC 60332-1 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu xanh, nâu • Màu vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Tổng quan sản phẩm • Dây đôi mềm oval dẹp ruột đồng (Cấp 5), cách điện LSZH (HFI-90-TP), vỏ bọc LSZH (HFS-90-TP) sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sử dụng linh hoạt trong dân dụng và kết nối thiết bị điện nhỏ có mức chịu tải giới hạn. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.2; AS/NZS 1125; IEC 60332-1 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu xanh, nâu • Màu vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Tổng quan sản phẩm • Dây đôi mềm oval dẹp ruột đồng (Cấp 5), cách điện LSZH (HFI-90-TP), vỏ bọc LSZH (HFS-90-TP) sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sử dụng linh hoạt trong dân dụng và kết nối thiết bị điện nhỏ có mức chịu tải giới hạn. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.2; AS/NZS 1125; IEC 60332-1 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu xanh, nâu • Màu vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Tổng quan sản phẩm • Dây đôi mềm oval dẹp ruột đồng (Cấp 5), cách điện LSZH (HFI-90-TP), vỏ bọc LSZH (HFS-90-TP) sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng. • Sử dụng linh hoạt trong dân dụng và kết nối thiết bị điện nhỏ có mức chịu tải giới hạn. Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.2; AS/NZS 1125; IEC 60332-1 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu xanh, nâu • Màu vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.2; AS/NZS 1125; IEC 60332-1 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu xanh, nâu • Màu vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.2; AS/NZS 1125; IEC 60332-1 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu xanh, nâu • Màu vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.2; AS/NZS 1125; IEC 60332-1 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu xanh, nâu • Màu vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.2; AS/NZS 1125; IEC 60332-1 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu xanh, nâu • Màu vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu xanh, nâu • Màu vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu xanh, nâu • Màu vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu xanh, nâu • Màu vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Nhận biết dây • Màu cách điện: Màu xanh, nâu • Màu vỏ bọc ngoài: Màu vàng, xanh, đỏ, trắng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 450/750V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90ºC • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất