Liên hệ
Sản phẩm cần báo giá theo số lượng, công suất hoặc dự án. Gửi yêu cầu để được tư vấn nhanh.
CÁP CHẬM CHÁY, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ BỌC LSZH
| Model | CXH/DATA/FRT |
|---|---|
| Loại cáp | CÁP CHẬM CHÁY, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ BỌC LSZH |
| Cách điện | Màu tự nhiên |
| Thương hiệu | Daphaco (LION) |
| Vỏ bảo vệ | Màu cam hoặc theo yêu cầu |
| Cấp điện áp Uo/U | 0.6/1kV |
| Bán kính uốn cong nhỏ nhất | 12xD (D: Đường kính của cáp) |
CÁP CHẬM CHÁY, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ BỌC LSZH Tổng quan sản phẩm • Cáp chậm cháy, ruột đồng (cấp 2), cách điện XLPE, giáp băng kim loại, vỏ bọc nhựa LSZH. • Cáp chậm cháy được dùng để lắp đặt cố định trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm… . Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 • TCVN 6612 / IEC 60228 • IEC 60332-1,3 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Cách điện: Màu tự nhiên • Vỏ bảo vệ: Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s là 250°C • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy • Bó cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp chậm cháy, ruột đồng (cấp 2), cách điện XLPE, giáp băng kim loại, vỏ bọc nhựa LSZH. • Cáp chậm cháy được dùng để lắp đặt cố định trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm… . Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 • TCVN 6612 / IEC 60228 • IEC 60332-1,3 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Cách điện: Màu tự nhiên • Vỏ bảo vệ: Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s là 250°C • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy • Bó cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp chậm cháy, ruột đồng (cấp 2), cách điện XLPE, giáp băng kim loại, vỏ bọc nhựa LSZH. • Cáp chậm cháy được dùng để lắp đặt cố định trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm… . Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 • TCVN 6612 / IEC 60228 • IEC 60332-1,3 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Cách điện: Màu tự nhiên • Vỏ bảo vệ: Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s là 250°C • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy • Bó cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp chậm cháy, ruột đồng (cấp 2), cách điện XLPE, giáp băng kim loại, vỏ bọc nhựa LSZH. • Cáp chậm cháy được dùng để lắp đặt cố định trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm… . Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 • TCVN 6612 / IEC 60228 • IEC 60332-1,3 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Cách điện: Màu tự nhiên • Vỏ bảo vệ: Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s là 250°C • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy • Bó cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp chậm cháy, ruột đồng (cấp 2), cách điện XLPE, giáp băng kim loại, vỏ bọc nhựa LSZH. • Cáp chậm cháy được dùng để lắp đặt cố định trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm… . Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 • TCVN 6612 / IEC 60228 • IEC 60332-1,3 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Cách điện: Màu tự nhiên • Vỏ bảo vệ: Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s là 250°C • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy • Bó cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp chậm cháy, ruột đồng (cấp 2), cách điện XLPE, giáp băng kim loại, vỏ bọc nhựa LSZH. • Cáp chậm cháy được dùng để lắp đặt cố định trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm… . Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 • TCVN 6612 / IEC 60228 • IEC 60332-1,3 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Cách điện: Màu tự nhiên • Vỏ bảo vệ: Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s là 250°C • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy • Bó cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp chậm cháy, ruột đồng (cấp 2), cách điện XLPE, giáp băng kim loại, vỏ bọc nhựa LSZH. • Cáp chậm cháy được dùng để lắp đặt cố định trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm… . Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 • TCVN 6612 / IEC 60228 • IEC 60332-1,3 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Cách điện: Màu tự nhiên • Vỏ bảo vệ: Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s là 250°C • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy • Bó cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 • TCVN 6612 / IEC 60228 • IEC 60332-1,3 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Cách điện: Màu tự nhiên • Vỏ bảo vệ: Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s là 250°C • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy • Bó cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 • TCVN 6612 / IEC 60228 • IEC 60332-1,3 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Cách điện: Màu tự nhiên • Vỏ bảo vệ: Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s là 250°C • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy • Bó cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 • TCVN 6612 / IEC 60228 • IEC 60332-1,3 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Cách điện: Màu tự nhiên • Vỏ bảo vệ: Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s là 250°C • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy • Bó cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 • TCVN 6612 / IEC 60228 • IEC 60332-1,3 • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 Nhận biết dây • Cách điện: Màu tự nhiên • Vỏ bảo vệ: Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s là 250°C • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy • Bó cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Nhận biết dây • Cách điện: Màu tự nhiên • Vỏ bảo vệ: Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s là 250°C • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy • Bó cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Nhận biết dây • Cách điện: Màu tự nhiên • Vỏ bảo vệ: Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s là 250°C • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy • Bó cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Nhận biết dây • Cách điện: Màu tự nhiên • Vỏ bảo vệ: Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s là 250°C • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy • Bó cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Nhận biết dây • Cách điện: Màu tự nhiên • Vỏ bảo vệ: Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s là 250°C • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy • Bó cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s là 250°C • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy • Bó cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s là 250°C • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy • Bó cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s là 250°C • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm khó bắt cháy • Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy • Bó cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s là 250°C • Cáp chậm cháy có đặc điểm
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất