Liên hệ
Sản phẩm cần báo giá theo số lượng, công suất hoặc dự án. Gửi yêu cầu để được tư vấn nhanh.
CÁP CHẬM CHÁY, RUỘT ĐỒNG, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ BẢO VỆ FR-PVC
| Model | CXV/DATA, DSTA/FRT |
|---|---|
| Loại cáp | CÁP CHẬM CHÁY, RUỘT ĐỒNG, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ BẢO VỆ FR-PVC |
| Thương hiệu | Daphaco (LION) |
| Bằng màu cách điện | 2 lõi (đỏ, đen), 3 lõi (đỏ, vàng, xanh), 4 lõi (đỏ, vàng, xanh, đen), màu cam hoặc theo yêu cầu. |
| Số lượng ruột dẫn | 1, 2, 3, 4 hoặc 5 lõi. |
| Điện áp danh định Uo/U | 0.6/1kV |
| Bán kính uốn cong nhỏ nhất | 12xD (D: Đường kính của cáp) |
CÁP CHẬM CHÁY, RUỘT ĐỒNG, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ BẢO VỆ FR-PVC Tổng quan sản phẩm • Cáp chậm cháy, ruột đồng (Cấp 2), giáp băng kim loại (DATA hoặc DSTA), cách điện XLPE, vỏ bảo vệ FR-PVC. • Cáp chậm cháy CXV/DATA; DSTA/FRT được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các loại công trình…, lắp đặt trong hệ thống cố định. • Số lượng ruột dẫn: 1, 2, 3, 4 hoặc 5 lõi. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935 – 1 (IEC 60502 – 1) • IEC 60228; IEC 60332 – 1, 3 • BS 4066 – 1, 3 Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: 2 lõi (đỏ, đen), 3 lõi (đỏ, vàng, xanh), 4 lõi (đỏ, vàng, xanh, đen), màu cam hoặc theo yêu cầu. • CXV/DATA hoặc DSTA/FRT • Cu/XLPE/PVC/DATA hoặc DSTA/FR – PVC Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian 5s là 250°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp chậm cháy, ruột đồng (Cấp 2), giáp băng kim loại (DATA hoặc DSTA), cách điện XLPE, vỏ bảo vệ FR-PVC. • Cáp chậm cháy CXV/DATA; DSTA/FRT được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các loại công trình…, lắp đặt trong hệ thống cố định. • Số lượng ruột dẫn: 1, 2, 3, 4 hoặc 5 lõi. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935 – 1 (IEC 60502 – 1) • IEC 60228; IEC 60332 – 1, 3 • BS 4066 – 1, 3 Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: 2 lõi (đỏ, đen), 3 lõi (đỏ, vàng, xanh), 4 lõi (đỏ, vàng, xanh, đen), màu cam hoặc theo yêu cầu. • CXV/DATA hoặc DSTA/FRT • Cu/XLPE/PVC/DATA hoặc DSTA/FR – PVC Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian 5s là 250°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp chậm cháy, ruột đồng (Cấp 2), giáp băng kim loại (DATA hoặc DSTA), cách điện XLPE, vỏ bảo vệ FR-PVC. • Cáp chậm cháy CXV/DATA; DSTA/FRT được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các loại công trình…, lắp đặt trong hệ thống cố định. • Số lượng ruột dẫn: 1, 2, 3, 4 hoặc 5 lõi. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935 – 1 (IEC 60502 – 1) • IEC 60228; IEC 60332 – 1, 3 • BS 4066 – 1, 3 Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: 2 lõi (đỏ, đen), 3 lõi (đỏ, vàng, xanh), 4 lõi (đỏ, vàng, xanh, đen), màu cam hoặc theo yêu cầu. • CXV/DATA hoặc DSTA/FRT • Cu/XLPE/PVC/DATA hoặc DSTA/FR – PVC Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian 5s là 250°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp chậm cháy, ruột đồng (Cấp 2), giáp băng kim loại (DATA hoặc DSTA), cách điện XLPE, vỏ bảo vệ FR-PVC. • Cáp chậm cháy CXV/DATA; DSTA/FRT được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các loại công trình…, lắp đặt trong hệ thống cố định. • Số lượng ruột dẫn: 1, 2, 3, 4 hoặc 5 lõi. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935 – 1 (IEC 60502 – 1) • IEC 60228; IEC 60332 – 1, 3 • BS 4066 – 1, 3 Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: 2 lõi (đỏ, đen), 3 lõi (đỏ, vàng, xanh), 4 lõi (đỏ, vàng, xanh, đen), màu cam hoặc theo yêu cầu. • CXV/DATA hoặc DSTA/FRT • Cu/XLPE/PVC/DATA hoặc DSTA/FR – PVC Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian 5s là 250°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp chậm cháy, ruột đồng (Cấp 2), giáp băng kim loại (DATA hoặc DSTA), cách điện XLPE, vỏ bảo vệ FR-PVC. • Cáp chậm cháy CXV/DATA; DSTA/FRT được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các loại công trình…, lắp đặt trong hệ thống cố định. • Số lượng ruột dẫn: 1, 2, 3, 4 hoặc 5 lõi. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935 – 1 (IEC 60502 – 1) • IEC 60228; IEC 60332 – 1, 3 • BS 4066 – 1, 3 Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: 2 lõi (đỏ, đen), 3 lõi (đỏ, vàng, xanh), 4 lõi (đỏ, vàng, xanh, đen), màu cam hoặc theo yêu cầu. • CXV/DATA hoặc DSTA/FRT • Cu/XLPE/PVC/DATA hoặc DSTA/FR – PVC Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian 5s là 250°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp chậm cháy, ruột đồng (Cấp 2), giáp băng kim loại (DATA hoặc DSTA), cách điện XLPE, vỏ bảo vệ FR-PVC. • Cáp chậm cháy CXV/DATA; DSTA/FRT được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các loại công trình…, lắp đặt trong hệ thống cố định. • Số lượng ruột dẫn: 1, 2, 3, 4 hoặc 5 lõi. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935 – 1 (IEC 60502 – 1) • IEC 60228; IEC 60332 – 1, 3 • BS 4066 – 1, 3 Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: 2 lõi (đỏ, đen), 3 lõi (đỏ, vàng, xanh), 4 lõi (đỏ, vàng, xanh, đen), màu cam hoặc theo yêu cầu. • CXV/DATA hoặc DSTA/FRT • Cu/XLPE/PVC/DATA hoặc DSTA/FR – PVC Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian 5s là 250°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp chậm cháy, ruột đồng (Cấp 2), giáp băng kim loại (DATA hoặc DSTA), cách điện XLPE, vỏ bảo vệ FR-PVC. • Cáp chậm cháy CXV/DATA; DSTA/FRT được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các loại công trình…, lắp đặt trong hệ thống cố định. • Số lượng ruột dẫn: 1, 2, 3, 4 hoặc 5 lõi. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935 – 1 (IEC 60502 – 1) • IEC 60228; IEC 60332 – 1, 3 • BS 4066 – 1, 3 Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: 2 lõi (đỏ, đen), 3 lõi (đỏ, vàng, xanh), 4 lõi (đỏ, vàng, xanh, đen), màu cam hoặc theo yêu cầu. • CXV/DATA hoặc DSTA/FRT • Cu/XLPE/PVC/DATA hoặc DSTA/FR – PVC Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian 5s là 250°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935 – 1 (IEC 60502 – 1) • IEC 60228; IEC 60332 – 1, 3 • BS 4066 – 1, 3 Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: 2 lõi (đỏ, đen), 3 lõi (đỏ, vàng, xanh), 4 lõi (đỏ, vàng, xanh, đen), màu cam hoặc theo yêu cầu. • CXV/DATA hoặc DSTA/FRT • Cu/XLPE/PVC/DATA hoặc DSTA/FR – PVC Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian 5s là 250°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935 – 1 (IEC 60502 – 1) • IEC 60228; IEC 60332 – 1, 3 • BS 4066 – 1, 3 Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: 2 lõi (đỏ, đen), 3 lõi (đỏ, vàng, xanh), 4 lõi (đỏ, vàng, xanh, đen), màu cam hoặc theo yêu cầu. • CXV/DATA hoặc DSTA/FRT • Cu/XLPE/PVC/DATA hoặc DSTA/FR – PVC Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian 5s là 250°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935 – 1 (IEC 60502 – 1) • IEC 60228; IEC 60332 – 1, 3 • BS 4066 – 1, 3 Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: 2 lõi (đỏ, đen), 3 lõi (đỏ, vàng, xanh), 4 lõi (đỏ, vàng, xanh, đen), màu cam hoặc theo yêu cầu. • CXV/DATA hoặc DSTA/FRT • Cu/XLPE/PVC/DATA hoặc DSTA/FR – PVC Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian 5s là 250°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935 – 1 (IEC 60502 – 1) • IEC 60228; IEC 60332 – 1, 3 • BS 4066 – 1, 3 Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: 2 lõi (đỏ, đen), 3 lõi (đỏ, vàng, xanh), 4 lõi (đỏ, vàng, xanh, đen), màu cam hoặc theo yêu cầu. • CXV/DATA hoặc DSTA/FRT • Cu/XLPE/PVC/DATA hoặc DSTA/FR – PVC Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian 5s là 250°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: 2 lõi (đỏ, đen), 3 lõi (đỏ, vàng, xanh), 4 lõi (đỏ, vàng, xanh, đen), màu cam hoặc theo yêu cầu. • CXV/DATA hoặc DSTA/FRT • Cu/XLPE/PVC/DATA hoặc DSTA/FR – PVC Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian 5s là 250°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: 2 lõi (đỏ, đen), 3 lõi (đỏ, vàng, xanh), 4 lõi (đỏ, vàng, xanh, đen), màu cam hoặc theo yêu cầu. • CXV/DATA hoặc DSTA/FRT • Cu/XLPE/PVC/DATA hoặc DSTA/FR – PVC Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian 5s là 250°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: 2 lõi (đỏ, đen), 3 lõi (đỏ, vàng, xanh), 4 lõi (đỏ, vàng, xanh, đen), màu cam hoặc theo yêu cầu. • CXV/DATA hoặc DSTA/FRT • Cu/XLPE/PVC/DATA hoặc DSTA/FR – PVC Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian 5s là 250°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: 2 lõi (đỏ, đen), 3 lõi (đỏ, vàng, xanh), 4 lõi (đỏ, vàng, xanh, đen), màu cam hoặc theo yêu cầu. • CXV/DATA hoặc DSTA/FRT • Cu/XLPE/PVC/DATA hoặc DSTA/FR – PVC Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian 5s là 250°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian 5s là 250°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian 5s là 250°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian 5s là 250°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian 5s là 250°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian 5s là 250°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12xD (D: Đường kính của cáp) Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90°C • Nhiệ
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất