Liên hệ
Sản phẩm cần báo giá theo số lượng, công suất hoặc dự án. Gửi yêu cầu để được tư vấn nhanh.
CÁP CHỐNG CHÁY, RUỘT ĐỒNG, BĂNG MICA, CÁCH ĐIỆN FR-PVC
| Model | CV/FR 0,6/1kV |
|---|---|
| Loại cáp | CÁP CHỐNG CHÁY, RUỘT ĐỒNG, BĂNG MICA, CÁCH ĐIỆN FR-PVC |
| Thương hiệu | Daphaco (LION) |
| Điện áp danh định Uo/U | 0.6/1kV |
| Bán kính uốn cong nhỏ nhất | 8xD (D: Đường kính ngoài của cáp) |
| Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm² | 140°C |
| Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm² | 160°C |
CÁP CHỐNG CHÁY, RUỘT ĐỒNG, BĂNG MICA, CÁCH ĐIỆN FR-PVC Tổng quan sản phẩm • Cáp chống cháy, ruột đồng (cấp 2), giáp băng mica chống cháy, cách điện PVC-FR. • Cáp chống cháy được thiết kế để duy trì nguồn điện cho các thiết bị, hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn.., lắp đặt trong hệ thống cố định. • Cáp CV/FR sử dụng phù hợp trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm… Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125; IEC 60331 – 21 • BS 4066 – 1, 3; BS 6387 Nhận biết dây • CV/FR – Cu/Mica/FR – PVC • Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Cáp chịu được cháy ở 950°C trong 3h • Cáp có đặc tính truyền lửa chậm, khó bắt cháy • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính ngoài của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp chống cháy, ruột đồng (cấp 2), giáp băng mica chống cháy, cách điện PVC-FR. • Cáp chống cháy được thiết kế để duy trì nguồn điện cho các thiết bị, hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn.., lắp đặt trong hệ thống cố định. • Cáp CV/FR sử dụng phù hợp trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm… Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125; IEC 60331 – 21 • BS 4066 – 1, 3; BS 6387 Nhận biết dây • CV/FR – Cu/Mica/FR – PVC • Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Cáp chịu được cháy ở 950°C trong 3h • Cáp có đặc tính truyền lửa chậm, khó bắt cháy • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính ngoài của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp chống cháy, ruột đồng (cấp 2), giáp băng mica chống cháy, cách điện PVC-FR. • Cáp chống cháy được thiết kế để duy trì nguồn điện cho các thiết bị, hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn.., lắp đặt trong hệ thống cố định. • Cáp CV/FR sử dụng phù hợp trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm… Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125; IEC 60331 – 21 • BS 4066 – 1, 3; BS 6387 Nhận biết dây • CV/FR – Cu/Mica/FR – PVC • Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Cáp chịu được cháy ở 950°C trong 3h • Cáp có đặc tính truyền lửa chậm, khó bắt cháy • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính ngoài của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp chống cháy, ruột đồng (cấp 2), giáp băng mica chống cháy, cách điện PVC-FR. • Cáp chống cháy được thiết kế để duy trì nguồn điện cho các thiết bị, hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn.., lắp đặt trong hệ thống cố định. • Cáp CV/FR sử dụng phù hợp trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm… Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125; IEC 60331 – 21 • BS 4066 – 1, 3; BS 6387 Nhận biết dây • CV/FR – Cu/Mica/FR – PVC • Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Cáp chịu được cháy ở 950°C trong 3h • Cáp có đặc tính truyền lửa chậm, khó bắt cháy • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính ngoài của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp chống cháy, ruột đồng (cấp 2), giáp băng mica chống cháy, cách điện PVC-FR. • Cáp chống cháy được thiết kế để duy trì nguồn điện cho các thiết bị, hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn.., lắp đặt trong hệ thống cố định. • Cáp CV/FR sử dụng phù hợp trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm… Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125; IEC 60331 – 21 • BS 4066 – 1, 3; BS 6387 Nhận biết dây • CV/FR – Cu/Mica/FR – PVC • Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Cáp chịu được cháy ở 950°C trong 3h • Cáp có đặc tính truyền lửa chậm, khó bắt cháy • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính ngoài của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp chống cháy, ruột đồng (cấp 2), giáp băng mica chống cháy, cách điện PVC-FR. • Cáp chống cháy được thiết kế để duy trì nguồn điện cho các thiết bị, hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn.., lắp đặt trong hệ thống cố định. • Cáp CV/FR sử dụng phù hợp trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm… Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125; IEC 60331 – 21 • BS 4066 – 1, 3; BS 6387 Nhận biết dây • CV/FR – Cu/Mica/FR – PVC • Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Cáp chịu được cháy ở 950°C trong 3h • Cáp có đặc tính truyền lửa chậm, khó bắt cháy • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính ngoài của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp chống cháy, ruột đồng (cấp 2), giáp băng mica chống cháy, cách điện PVC-FR. • Cáp chống cháy được thiết kế để duy trì nguồn điện cho các thiết bị, hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn.., lắp đặt trong hệ thống cố định. • Cáp CV/FR sử dụng phù hợp trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm… Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125; IEC 60331 – 21 • BS 4066 – 1, 3; BS 6387 Nhận biết dây • CV/FR – Cu/Mica/FR – PVC • Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Cáp chịu được cháy ở 950°C trong 3h • Cáp có đặc tính truyền lửa chậm, khó bắt cháy • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính ngoài của cáp) • Cáp chống cháy, ruột đồng (cấp 2), giáp băng mica chống cháy, cách điện PVC-FR. • Cáp chống cháy được thiết kế để duy trì nguồn điện cho các thiết bị, hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn.., lắp đặt trong hệ thống cố định. • Cáp CV/FR sử dụng phù hợp trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm… Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125; IEC 60331 – 21 • BS 4066 – 1, 3; BS 6387 Nhận biết dây • CV/FR – Cu/Mica/FR – PVC • Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Cáp chịu được cháy ở 950°C trong 3h • Cáp có đặc tính truyền lửa chậm, khó bắt cháy • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính ngoài của cáp) • Cáp chống cháy, ruột đồng (cấp 2), giáp băng mica chống cháy, cách điện PVC-FR. • Cáp chống cháy được thiết kế để duy trì nguồn điện cho các thiết bị, hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn.., lắp đặt trong hệ thống cố định. • Cáp CV/FR sử dụng phù hợp trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm… Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125; IEC 60331 – 21 • BS 4066 – 1, 3; BS 6387 Nhận biết dây • CV/FR – Cu/Mica/FR – PVC • Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Cáp chịu được cháy ở 950°C trong 3h • Cáp có đặc tính truyền lửa chậm, khó bắt cháy • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính ngoài của cáp) Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125; IEC 60331 – 21 • BS 4066 – 1, 3; BS 6387 Nhận biết dây • CV/FR – Cu/Mica/FR – PVC • Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Cáp chịu được cháy ở 950°C trong 3h • Cáp có đặc tính truyền lửa chậm, khó bắt cháy • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính ngoài của cáp) Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125; IEC 60331 – 21 • BS 4066 – 1, 3; BS 6387 Nhận biết dây • CV/FR – Cu/Mica/FR – PVC • Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Cáp chịu được cháy ở 950°C trong 3h • Cáp có đặc tính truyền lửa chậm, khó bắt cháy • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính ngoài của cáp) Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125; IEC 60331 – 21 • BS 4066 – 1, 3; BS 6387 Nhận biết dây • CV/FR – Cu/Mica/FR – PVC • Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Cáp chịu được cháy ở 950°C trong 3h • Cáp có đặc tính truyền lửa chậm, khó bắt cháy • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính ngoài của cáp) Tiêu chuẩn áp dụng • AS/NZS 5000.1 • AS/NZS 1125; IEC 60331 – 21 • BS 4066 – 1, 3; BS 6387 Nhận biết dây • CV/FR – Cu/Mica/FR – PVC • Màu cam hoặc theo yêu cầu Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 75°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện r
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất