Liên hệ
Sản phẩm cần báo giá theo số lượng, công suất hoặc dự án. Gửi yêu cầu để được tư vấn nhanh.
TỔNG QUAN
| Model | GSW |
|---|---|
| Thương hiệu | CADIVI |
TỔNG QUAN Ký hiệu: Theo tiêu chuẩn Anh BS là GSW; theo tiêu chuẩn Nga GOST là TK. Dây GSW được dùng để làm dây chằng, dây chống sét trong các công trình điện. Tại các vùng biển hay các miền không khí có tính ăn mòn kim loại cao, dây thép trần được tra mỡ trung tính chịu nhiệt có nhiệt độ chảy nhỏ giọt không thấp hơn 1200C. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG BS 183 JIS G3537 ASTM A363 ASTM A475 ASTM A640 IEC 61089 CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY GSW TECH. CHARACTERICS OF GSW – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. TỔNG QUAN Ký hiệu: Theo tiêu chuẩn Anh BS là GSW; theo tiêu chuẩn Nga GOST là TK. Dây GSW được dùng để làm dây chằng, dây chống sét trong các công trình điện. Tại các vùng biển hay các miền không khí có tính ăn mòn kim loại cao, dây thép trần được tra mỡ trung tính chịu nhiệt có nhiệt độ chảy nhỏ giọt không thấp hơn 1200C. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG BS 183 JIS G3537 ASTM A363 ASTM A475 ASTM A640 IEC 61089 CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY GSW TECH. CHARACTERICS OF GSW – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. TỔNG QUAN Ký hiệu: Theo tiêu chuẩn Anh BS là GSW; theo tiêu chuẩn Nga GOST là TK. Dây GSW được dùng để làm dây chằng, dây chống sét trong các công trình điện. Tại các vùng biển hay các miền không khí có tính ăn mòn kim loại cao, dây thép trần được tra mỡ trung tính chịu nhiệt có nhiệt độ chảy nhỏ giọt không thấp hơn 1200C. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG BS 183 JIS G3537 ASTM A363 ASTM A475 ASTM A640 IEC 61089 CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY GSW TECH. CHARACTERICS OF GSW – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. TỔNG QUAN Ký hiệu: Theo tiêu chuẩn Anh BS là GSW; theo tiêu chuẩn Nga GOST là TK. Dây GSW được dùng để làm dây chằng, dây chống sét trong các công trình điện. Tại các vùng biển hay các miền không khí có tính ăn mòn kim loại cao, dây thép trần được tra mỡ trung tính chịu nhiệt có nhiệt độ chảy nhỏ giọt không thấp hơn 1200C. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG BS 183 JIS G3537 ASTM A363 ASTM A475 ASTM A640 IEC 61089 CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY GSW TECH. CHARACTERICS OF GSW – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. TỔNG QUAN Ký hiệu: Theo tiêu chuẩn Anh BS là GSW; theo tiêu chuẩn Nga GOST là TK. Dây GSW được dùng để làm dây chằng, dây chống sét trong các công trình điện. Tại các vùng biển hay các miền không khí có tính ăn mòn kim loại cao, dây thép trần được tra mỡ trung tính chịu nhiệt có nhiệt độ chảy nhỏ giọt không thấp hơn 1200C. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG BS 183 JIS G3537 ASTM A363 ASTM A475 ASTM A640 IEC 61089 CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY GSW TECH. CHARACTERICS OF GSW – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. Ký hiệu: Theo tiêu chuẩn Anh BS là GSW; theo tiêu chuẩn Nga GOST là TK. Dây GSW được dùng để làm dây chằng, dây chống sét trong các công trình điện. Tại các vùng biển hay các miền không khí có tính ăn mòn kim loại cao, dây thép trần được tra mỡ trung tính chịu nhiệt có nhiệt độ chảy nhỏ giọt không thấp hơn 1200C. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG BS 183 JIS G3537 ASTM A363 ASTM A475 ASTM A640 IEC 61089 CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY GSW TECH. CHARACTERICS OF GSW – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. Ký hiệu: Theo tiêu chuẩn Anh BS là GSW; theo tiêu chuẩn Nga GOST là TK. Dây GSW được dùng để làm dây chằng, dây chống sét trong các công trình điện. Tại các vùng biển hay các miền không khí có tính ăn mòn kim loại cao, dây thép trần được tra mỡ trung tính chịu nhiệt có nhiệt độ chảy nhỏ giọt không thấp hơn 1200C. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG BS 183 JIS G3537 ASTM A363 ASTM A475 ASTM A640 IEC 61089 CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY GSW TECH. CHARACTERICS OF GSW – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. Ký hiệu: Theo tiêu chuẩn Anh BS là GSW; theo tiêu chuẩn Nga GOST là TK. Dây GSW được dùng để làm dây chằng, dây chống sét trong các công trình điện. Tại các vùng biển hay các miền không khí có tính ăn mòn kim loại cao, dây thép trần được tra mỡ trung tính chịu nhiệt có nhiệt độ chảy nhỏ giọt không thấp hơn 1200C. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG BS 183 JIS G3537 ASTM A363 ASTM A475 ASTM A640 IEC 61089 CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY GSW TECH. CHARACTERICS OF GSW – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG BS 183 JIS G3537 ASTM A363 ASTM A475 ASTM A640 IEC 61089 CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY GSW TECH. CHARACTERICS OF GSW – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG BS 183 JIS G3537 ASTM A363 ASTM A475 ASTM A640 IEC 61089 CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY GSW TECH. CHARACTERICS OF GSW – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG BS 183 JIS G3537 ASTM A363 ASTM A475 ASTM A640 IEC 61089 CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY GSW TECH. CHARACTERICS OF GSW – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. BS 183 JIS G3537 ASTM A363 ASTM A475 ASTM A640 IEC 61089 CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐẶC
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất