Liên hệ
Sản phẩm cần báo giá theo số lượng, công suất hoặc dự án. Gửi yêu cầu để được tư vấn nhanh.
TỔNG QUAN
| Model | ACSR |
|---|---|
| Thương hiệu | CADIVI |
TỔNG QUAN Dây nhôm lõi thép – ACSR (As, AC) sử dụng cho đường dây tải điện trên không. Tại các vùng biển hay các miền không khí có tính ăn mòn kim loại cao, dây nhôm lõi thép trần được tra mỡ trung tính chịu nhiệt có nhiệt độ chảy nhỏ giọt không thấp hơn 1200C. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TCVN 5064 - 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995 TCVN 6483/IEC 61089 ASTM B232 DIN 48204 CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY ACSR TECHNICAL CHARACTERICS OF ACSR THEO TCVN 5064 ACCORDING TO TCVN 5064 – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY ACSR TECHNICAL CHARACTERICS OF ACSR THEO TCVN 6483/IEC 61089 ACCORDING TO TCVN 6483/IEC 61089 – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY ACSR TECHNICAL CHARACTERICS OF ACSR THEO ASTM B 232 ACCORDING TO ASTM B 232 – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY ACSR TECHNICAL CHARACTERICS OF ACSR THEO DIN 48204 ACCORDING TO DIN 48204 – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. TỔNG QUAN Dây nhôm lõi thép – ACSR (As, AC) sử dụng cho đường dây tải điện trên không. Tại các vùng biển hay các miền không khí có tính ăn mòn kim loại cao, dây nhôm lõi thép trần được tra mỡ trung tính chịu nhiệt có nhiệt độ chảy nhỏ giọt không thấp hơn 1200C. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TCVN 5064 - 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995 TCVN 6483/IEC 61089 ASTM B232 DIN 48204 CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY ACSR TECHNICAL CHARACTERICS OF ACSR THEO TCVN 5064 ACCORDING TO TCVN 5064 – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY ACSR TECHNICAL CHARACTERICS OF ACSR THEO TCVN 6483/IEC 61089 ACCORDING TO TCVN 6483/IEC 61089 – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY ACSR TECHNICAL CHARACTERICS OF ACSR THEO ASTM B 232 ACCORDING TO ASTM B 232 – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY ACSR TECHNICAL CHARACTERICS OF ACSR THEO DIN 48204 ACCORDING TO DIN 48204 – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. TỔNG QUAN Dây nhôm lõi thép – ACSR (As, AC) sử dụng cho đường dây tải điện trên không. Tại các vùng biển hay các miền không khí có tính ăn mòn kim loại cao, dây nhôm lõi thép trần được tra mỡ trung tính chịu nhiệt có nhiệt độ chảy nhỏ giọt không thấp hơn 1200C. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TCVN 5064 - 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995 TCVN 6483/IEC 61089 ASTM B232 DIN 48204 CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY ACSR TECHNICAL CHARACTERICS OF ACSR THEO TCVN 5064 ACCORDING TO TCVN 5064 – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY ACSR TECHNICAL CHARACTERICS OF ACSR THEO TCVN 6483/IEC 61089 ACCORDING TO TCVN 6483/IEC 61089 – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY ACSR TECHNICAL CHARACTERICS OF ACSR THEO ASTM B 232 ACCORDING TO ASTM B 232 – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY ACSR TECHNICAL CHARACTERICS OF ACSR THEO DIN 48204 ACCORDING TO DIN 48204 – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. TỔNG QUAN Dây nhôm lõi thép – ACSR (As, AC) sử dụng cho đường dây tải điện trên không. Tại các vùng biển hay các miền không khí có tính ăn mòn kim loại cao, dây nhôm lõi thép trần được tra mỡ trung tính chịu nhiệt có nhiệt độ chảy nhỏ giọt không thấp hơn 1200C. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TCVN 5064 - 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995 TCVN 6483/IEC 61089 ASTM B232 DIN 48204 CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY ACSR TECHNICAL CHARACTERICS OF ACSR THEO TCVN 5064 ACCORDING TO TCVN 5064 – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY ACSR TECHNICAL CHARACTERICS OF ACSR THEO TCVN 6483/IEC 61089 ACCORDING TO TCVN 6483/IEC 61089 – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY ACSR TECHNICAL CHARACTERICS OF ACSR THEO ASTM B 232 ACCORDING TO ASTM B 232 – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. – ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY ACSR TECHNICAL CHARACTERICS OF ACSR THEO DIN 48204 ACCORDING TO DIN 48204 – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and s
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất