Liên hệ
Sản phẩm cần báo giá theo số lượng, công suất hoặc dự án. Gửi yêu cầu để được tư vấn nhanh.
Tổng quan
IMC-III Thiết Bị Bảo Vệ Động Cơ Thông Minh Có Thể Lập Trình Contact us Features Thiết Bị Bảo Vệ Động Cơ Thông Minh Có Thể Lập Trình Chức Năng Bảo Vệ • Các yếu tố bảo vệ động cơ đa dạng (8 yếu tố bảo vệ): Thiết bị cung cấp nhiều yếu tố bảo vệ cho động cơ, bao gồm bảo vệ quá tải, ngắn mạch, mất pha, và các lỗi khác để đảm bảo an toàn cho động cơ trong suốt quá trình hoạt động. • Phù hợp với mạch biến tần: Thiết bị có khả năng hoạt động tốt với mạch biến tần (inverter circuits), bảo vệ động cơ khi sử dụng các bộ điều khiển tốc độ thay đổi. • Bù đắp mất điện tức thời và khởi động lại: Cung cấp chức năng bù đắp mất điện tức thời và tự động khởi động lại động cơ khi có sự cố mất điện hoặc khi có tình huống xảy ra sự cố tạm thời. • Chức năng đồng hồ số: Hiển thị các thông số hoạt động của động cơ một cách rõ ràng, giúp người dùng dễ dàng theo dõi và giám sát hiệu suất. Chức Năng Tiện Lợi • Dễ dàng lắp đặt: Thiết kế giúp việc lắp đặt trở nên đơn giản, tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình triển khai. • Dải dòng điện rộng: Thiết bị có thể hoạt động với một dải dòng điện rộng, thích hợp cho nhiều loại động cơ và ứng dụng khác nhau. • Chức năng lưu trữ giá trị và nguyên nhân lỗi: Tự động ghi lại các lỗi và nguyên nhân khi xảy ra sự cố, giúp dễ dàng xác định nguyên nhân và giải quyết sự cố nhanh chóng. • Chẩn đoán tự động và giám sát chuỗi: Thiết bị có khả năng tự động chẩn đoán và giám sát chuỗi hoạt động của hệ thống, phát hiện các lỗi và điều chỉnh kịp thời. • Thời gian hoạt động tổng thể và cài đặt thời gian hoạt động: Cung cấp khả năng theo dõi tổng thời gian hoạt động của động cơ và cho phép người sử dụng cài đặt thời gian hoạt động theo yêu cầu. Chức Năng Giao Tiếp Tương thích với nhiều giao tiếp: Thiết bị hỗ trợ các giao thức giao tiếp phổ biến như RS485 Modbus và 4-20mA output, giúp dễ dàng tích hợp vào các hệ thống giám sát và điều khiển từ xa. Specification Protection factor Sequence RatingOperating conditionTimeRemark Over currentInverseOver 110% setting current1~60s/1s600% standard operating time Definite timeOver 105% setting current1~60s/1sDelay time 1~200s Phase faultOver 70% current phase unbalanceWithin 1.5sPhase fault rate = Maximum Phase Current - Minimum Phase Current / Maximum Phase Current ×100% Phase unbalanceCurrent phase unbalance 30~50%Within 5s Reverse phaseReverse the current phaseWithin 0.1sOver 110% minimum ratings Under currentRating current 30~70%Within 3s HoldingStallRating current 150~300%Within 5sDetection after over current setting time Locked rotorRating current 200~700%Within 0.5s Ground faultThe current rating 0.1~2.5A setting0.05~1.0sGround fault delay operation Pre-alarmOver 120% setting valueBar-LED blinking Specification RatingContents Operating typeDirect operationNon-reversible direct operation Y-▵ operationY operation time1~120s/1s Y-▵ switching time0.05, 0.1, 0.2s Forward / Reverse operatingReversible direct operation ReactorReactor time1~120s/1s InverterInverter delayed timeON 1sec/0.1sec Instantaneous under voltage compensationCompensation timeOFF 1~10s /1s Re-operation delay time0~300s /1s Under voltage detection(Rating control voltage × 65%) ± 10% Re-operation delay time(Rating control voltage × 75%) ± 10% Remote controlLocalLOP(Local Operation Panel) MCCMotor Control Center AutoPLC, DDC, DCS auto operation RemoteModbus/RS-485 communication * D-Time(Delay time) : It is delay time for IMC-IIIa start during motor start time * O-time (Operating delay time) : When over current generates more then setting current, that makes it delayed until IMC-IIIa operated. More Information RatingSpecification Model IMC-IIIa Operating time Characteristic Inv/Def time Current range(A) 0.125~60A(Within 1 model) Time setting (s) Inverse time 1~60sec/1sec(Class) Definite timeD-Time * 1~200sec/1sec O-Time * 1~60sec/1sec Auto re-closing time 1~20min/1min, OFF Control power Voltage AC 110V or AC 220V(±15%) Frequency 50/60Hz Power consumption Under 6W Output contact (7EA) Capacity 5A/250VAC impedance load Composition Operating contact 3a Forward/Reverse, Y-Δ, Reactor, Inverter start Condition contact 3a Local, Auto indication Trip contact 1a Fault output contact Input contact (8EA) Operating input 5a Local, Auto, ETC MC condition input 1a MC condition monitoring External trip 1a Emergency stop ZCT Ratings 200mA/0.1mA(ZCT) Specification ø25, ø40, ø80 Indication 7-Segment 3-Phase current, Trip cause, Settings LED Operating, Trip, System fail, Communication status Self-Diagnostic System fail LED and err indication Communication(Option) Modbus/RS-485 or 4~20mA Installation Inside the panel Separate cable MCT cable 2m base(4m cable option) Insulation voltage AC 2kV(1.5kV) / 1 min Impulse voltage Over AC 5kV(3kV), 1.2x50㎲ Insulation resistance Over DC500V 10MΩ Power frequency magnetic field 100A/m, 50Hz Burst disturbance Common 2.5kV Differential 1.0kV Fast transients disturbance Input 2kV, Other Input 1kV Electrostatic Discharge Air 8kV, Contact 6kV RFI 30cm near electric wave by 5W transceiver(230MHz) EMI AC power : 0.15~0.50MHz, Standard : 79dB, Average : 66dB 0.50~30MHz, Standard : 73dB Average : 60dB Operating temperature -10 ~ 55℃ Storage temperature -20 ~ 70℃ Relative humidity Within 80% RH, no condensation Standard IEC 60255, IEC 61000-4, IEC 60068-2, EN 50081-2 Weight 0.6kg(MCT 0.35kg) DimensionMain unit 148(W) × 100(H) × 74(D) mm MCT 151(W) × 55(H) × 33(D) mm
| 3a | Forward/Reverse, Y-Δ, Reactor, Inverter start |
|---|---|
| 5a | Local, Auto, ETC |
| EMI | AC power : 0.15~0.50MHz, Standard : 79dB, Average : 66dB 0.50~30MHz, Standard : 73dB Average : 60dB |
| LED | Operating, Trip, System fail, Communication status |
| MCC | Motor Control Center |
| MCT | 151(W) × 55(H) × 33(D) mm |
| RFI | 30cm near electric wave by 5W transceiver(230MHz) |
| ZCT | Ratings | 200mA/0.1mA(ZCT) |
| Auto | PLC, DDC, DCS auto operation |
| Time | Remark |
| Model | IMC-IIIa |
| Rating | Operating condition | Contents | Specification |
| Remote | Modbus/RS-485 communication |
| Weight | 0.6kg(MCT 0.35kg) |
| Holding | Stall |
| Reactor | Reactor time | 1~120s/1s |
| 1~60s/1s | Delay time 1~200s |
| Inverter | Inverter delayed time | ON 1sec/0.1sec |
| O-Time * | 1~60sec/1sec |
| Standard | IEC 60255, IEC 61000-4, IEC 60068-2, EN 50081-2 |
| 0.05~1.0s | Ground fault delay operation |
| Dimension | Main unit | 148(W) × 100(H) × 74(D) mm |
| Frequency | 50/60Hz |
| Pre-alarm | Over 120% setting value | Bar-LED blinking |
| Indication | 7-Segment | 3-Phase current, Trip cause, Settings |
| Composition | Operating contact |
| Overcurrent | Inverse |
| Phase fault | Over 70% current phase unbalance |
| Within 0.1s | Over 110% minimum ratings |
| Within 1.5s | Phase fault rate = Maximum Phase Current - Minimum Phase Current / Maximum Phase Current ×100% |
| EMI AC power | 0.15~0.50MHz, Standard : 79dB, Average : 66dB |
| Ground fault | The current rating 0.1~2.5A setting |
| Installation | Inside the panel |
| Locked rotor | Rating current 200~700% | Within 0.5s |
| Trip contact | 1a | Fault output contact |
| Control power | Voltage | AC 110V or AC 220V(±15%) |
| Definite time | Over 105% setting current | D-Time * | 1~200sec/1sec |
| External trip | 1a | Emergency stop |
| Reverse phase | Reverse the current phase |
| Specification | ø25, ø40, ø80 |
| Under current | Rating current 30~70% | Within 3s |
| Operating time | Characteristic | Inv/Def time |
| Operating type | Direct operation | Non-reversible direct operation |
| Remote control | Local | LOP(Local Operation Panel) |
| Separate cable | MCT cable 2m base(4m cable option) |
| Impulse voltage | Over AC 5kV(3kV), 1.2x50㎲ |
| Phase unbalance | Current phase unbalance 30~50% | Within 5s |
| Self-Diagnostic | System fail LED and err indication |
| Thương hiệu | LS Electric |
| Y-▵ operation | Y operation time | 1~120s/1s |
| Current range(A) | 0.125~60A(Within 1 model) |
| Time setting (s) | Inverse time | 1~60sec/1sec(Class) |
| Burst disturbance | Common 2.5kV Differential 1.0kV |
| Condition contact | 3a | Local, Auto indication |
| Power consumption | Under 6W |
| Relative humidity | Within 80% RH, no condensation |
| Insulation voltage | AC 2kV(1.5kV) / 1 min |
| MC condition input | 1a | MC condition monitoring |
| Input contact (8EA) | Operating input |
| Storage temperature | -20 ~ 70℃ |
| * D-Time(Delay time) | It is delay time for IMC-IIIa start during motor start time |
| 0.50~30MHz, Standard | 73dB Average : 60dB |
| Auto re-closing time | 1~20min/1min, OFF |
| Output contact (7EA) | Capacity | 5A/250VAC impedance load |
| Y-▵ switching time | 0.05, 0.1, 0.2s |
| Communication(Option) | Modbus/RS-485 or 4~20mA |
| Insulation resistance | Over DC500V 10MΩ |
| Operating temperature | -10 ~ 55℃ |
| Dễ dàng lắp đặt | Thiết kế giúp việc lắp đặt trở nên đơn giản, tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình triển khai. |
| Electrostatic Discharge | Air 8kV, Contact 6kV |
| Rating current 150~300% | Within 5s |
| Re-operation delay time | 0~300s /1s | (Rating control voltage × 75%) ± 10% |
| Under voltage detection | (Rating control voltage × 65%) ± 10% |
| Over 110% setting current | 1~60s/1s |
| Dải dòng điện rộng | Thiết bị có thể hoạt động với một dải dòng điện rộng, thích hợp cho nhiều loại động cơ và ứng dụng khác nhau. |
| Fast transients disturbance | Input 2kV, Other Input 1kV |
| Forward / Reverse operating | Reversible direct operation |
| Chức năng đồng hồ số | Hiển thị các thông số hoạt động của động cơ một cách rõ ràng, giúp người dùng dễ dàng theo dõi và giám sát hiệu suất. |
| Power frequency magnetic field | 100A/m, 50Hz |
| * O-time (Operating delay time) | When over current generates more then setting current, that makes it delayed until IMC-IIIa operated. |
| Phù hợp với mạch biến tần | Thiết bị có khả năng hoạt động tốt với mạch biến tần (inverter circuits), bảo vệ động cơ khi sử dụng các bộ điều khiển tốc độ thay đổi. |
| Instantaneousunder voltagecompensation | Compensation time | OFF 1~10s /1s |
| Tương thích với nhiều giao tiếp | Thiết bị hỗ trợ các giao thức giao tiếp phổ biến như RS485 Modbus và 4-20mA output, giúp dễ dàng tích hợp vào các hệ thống giám sát và điều khiển từ xa. |
| Chẩn đoán tự động và giám sát chuỗi | Thiết bị có khả năng tự động chẩn đoán và giám sát chuỗi hoạt động của hệ thống, phát hiện các lỗi và điều chỉnh kịp thời. |
| Chức năng lưu trữ giá trị và nguyên nhân lỗi | Tự động ghi lại các lỗi và nguyên nhân khi xảy ra sự cố, giúp dễ dàng xác định nguyên nhân và giải quyết sự cố nhanh chóng. |
| Bù đắp mất điện tức thời và khởi động lại | Cung cấp chức năng bù đắp mất điện tức thời và tự động khởi động lại động cơ khi có sự cố mất điện hoặc khi có tình huống xảy ra sự cố tạm thời. |
| Các yếu tố bảo vệ động cơ đa dạng (8 yếu tố bảo vệ) | Thiết bị cung cấp nhiều yếu tố bảo vệ cho động cơ, bao gồm bảo vệ quá tải, ngắn mạch, mất pha, và các lỗi khác để đảm bảo an toàn cho động cơ trong suốt quá trình hoạt động. |
| Thời gian hoạt động tổng thể và cài đặt thời gian hoạt động | Cung cấp khả năng theo dõi tổng thời gian hoạt động của động cơ và cho phép người sử dụng cài đặt thời gian hoạt động theo yêu cầu. |
Thiết Bị Bảo Vệ Động Cơ Thông Minh Có Thể Lập Trình Contact us Features Thiết Bị Bảo Vệ Động Cơ Thông Minh Có Thể Lập Trình Chức Năng Bảo Vệ • Các yếu tố bảo vệ động cơ đa dạng (8 yếu tố bảo vệ): Thiết bị cung cấp nhiều yếu tố bảo vệ cho động cơ, bao gồm bảo vệ quá tải, ngắn mạch, mất pha, và các lỗi khác để đảm bảo an toàn cho động cơ trong suốt quá trình hoạt động. • Phù hợp với mạch biến tần: Thiết bị có khả năng hoạt động tốt với mạch biến tần (inverter circuits), bảo vệ động cơ khi sử dụng các bộ điều khiển tốc độ thay đổi. • Bù đắp mất điện tức thời và khởi động lại: Cung cấp chức năng bù đắp mất điện tức thời và tự động khởi động lại động cơ khi có sự cố mất điện hoặc khi có tình huống xảy ra sự cố tạm thời. • Chức năng đồng hồ số: Hiển thị các thông số hoạt động của động cơ một cách rõ ràng, giúp người dùng dễ dàng theo dõi và giám sát hiệu suất. Chức Năng Tiện Lợi • Dễ dàng lắp đặt: Thiết kế giúp việc lắp đặt trở nên đơn giản, tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình triển khai. • Dải dòng điện rộng: Thiết bị có thể hoạt động với một dải dòng điện rộng, thích hợp cho nhiều loại động cơ và ứng dụng khác nhau. • Chức năng lưu trữ giá trị và nguyên nhân lỗi: Tự động ghi lại các lỗi và nguyên nhân khi xảy ra sự cố, giúp dễ dàng xác định nguyên nhân và giải quyết sự cố nhanh chóng. • Chẩn đoán tự động và giám sát chuỗi: Thiết bị có khả năng tự động chẩn đoán và giám sát chuỗi hoạt động của hệ thống, phát hiện các lỗi và điều chỉnh kịp thời. • Thời gian hoạt động tổng thể và cài đặt thời gian hoạt động: Cung cấp khả năng theo dõi tổng thời gian hoạt động của động cơ và cho phép người sử dụng cài đặt thời gian hoạt động theo yêu cầu. Chức Năng Giao Tiếp Tương thích với nhiều giao tiếp: Thiết bị hỗ trợ các giao thức giao tiếp phổ biến như RS485 Modbus và 4-20mA output, giúp dễ dàng tích hợp vào các hệ thống giám sát và điều khiển từ xa. Specification Protection factor Sequence RatingOperating conditionTimeRemark Over currentInverseOver 110% setting current1~60s/1s600% standard operating time Definite timeOver 105% setting current1~60s/1sDelay time 1~200s Phase faultOver 70% current phase unbalanceWithin 1.5sPhase fault rate = Maximum Phase Current - Minimum Phase Current / Maximum Phase Current ×100% Phase unbalanceCurrent phase unbalance 30~50%Within 5s Reverse phaseReverse the current phaseWithin 0.1sOver 110% minimum ratings Under currentRating current 30~70%Within 3s HoldingStallRating current 150~300%Within 5sDetection after over current setting time Locked rotorRating current 200~700%Within 0.5s Ground faultThe current rating 0.1~2.5A setting0.05~1.0sGround fault delay operation Pre-alarmOver 120% setting valueBar-LED blinking Specification RatingContents Operating typeDirect operationNon-reversible direct operation Y-▵ operationY operation time1~120s/1s Y-▵ switching time0.05, 0.1, 0.2s Forward / Reverse operatingReversible direct operation ReactorReactor time1~120s/1s InverterInverter delayed timeON 1sec/0.1sec Instantaneous under voltage compensationCompensation timeOFF 1~10s /1s Re-operation delay time0~300s /1s Under voltage detection(Rating control voltage × 65%) ± 10% Re-operation delay time(Rating control voltage × 75%) ± 10% Remote controlLocalLOP(Local Operation Panel) MCCMotor Control Center AutoPLC, DDC, DCS auto operation RemoteModbus/RS-485 communication * D-Time(Delay time) : It is delay time for IMC-IIIa start during motor start time * O-time (Operating delay time) : When over current generates more then setting current, that makes it delayed until IMC-IIIa operated. More Information RatingSpecification Model IMC-IIIa Operating time Characteristic Inv/Def time Current range(A) 0.125~60A(Within 1 model) Time setting (s) Inverse time 1~60sec/1sec(Class) Definite timeD-Time * 1~200sec/1sec O-Time * 1~60sec/1sec Auto re-closing time 1~20min/1min, OFF Control power Voltage AC 110V or AC 220V(±15%) Frequency 50/60Hz Power consumption Under 6W Output contact (7EA) Capacity 5A/250VAC impedance load Composition Operating contact 3a Forward/Reverse, Y-Δ, Reactor, Inverter start Condition contact 3a Local, Auto indication Trip contact 1a Fault output contact Input contact (8EA) Operating input 5a Local, Auto, ETC MC condition input 1a MC condition monitoring External trip 1a Emergency stop ZCT Ratings 200mA/0.1mA(ZCT) Specification ø25, ø40, ø80 Indication 7-Segment 3-Phase current, Trip cause, Settings LED Operating, Trip, System fail, Communication status Self-Diagnostic System fail LED and err indication Communication(Option) Modbus/RS-485 or 4~20mA Installation Inside the panel Separate cable MCT cable 2m base(4m cable option) Insulation voltage AC 2kV(1.5kV) / 1 min Impulse voltage Over AC 5kV(3kV), 1.2x50㎲ Insulation resistance Over DC500V 10MΩ Power frequency magnetic field 100A/m, 50Hz Burst disturbance Common 2.5kV Differential 1.0kV Fast transients disturbance Input 2kV, Other Input 1kV Electrostatic Discharge Air 8kV, Contact 6kV RFI 30cm near electric wave by 5W transceiver(230MHz) EMI AC power : 0.15~0.50MHz, Standard : 79dB, Average : 66dB 0.50~30MHz, Standard : 73dB Average : 60dB Operating temperature -10 ~ 55℃ Storage temperature -20 ~ 70℃ Relative humidity Within 80% RH, no condensation Standard IEC 60255, IEC 61000-4, IEC 60068-2, EN 50081-2 Weight 0.6kg(MCT 0.35kg) DimensionMain unit 148(W) × 100(H) × 74(D) mm MCT 151(W) × 55(H) × 33(D) mm