Liên hệ
Sản phẩm cần báo giá theo số lượng, công suất hoặc dự án. Gửi yêu cầu để được tư vấn nhanh.
CÁP ĐIỀU KHIỂN KHÔNG MÀN CHẮN CHỐNG NHIỄU, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ BẢO VỆ PVC CHỊU DẦU
| Model | YY |
|---|---|
| 2 lõi | nhận biết bằng số (01, 02) màu trắng in trên nền cách điện màu đen. |
| Vỏ bọc | Màu đen hoặc theo yêu cầu khách hàng. |
| Loại cáp | CÁP ĐIỀU KHIỂN KHÔNG MÀN CHẮN CHỐNG NHIỄU, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ BẢO VỆ PVC CHỊU DẦU |
| Thương hiệu | Daphaco (LION) |
| 3 lõi trở lên | nhận biết bằng số (01, 02,…) màu trắng in trên nền cách điện màu đen, có 1 lõi màu xánh lá sọc vàng. |
| Điện áp danh định Uo/U | 300/500V |
| Bán kính uốn cong nhỏ nhất | 8xD (D: Đường kính của cáp) |
CÁP ĐIỀU KHIỂN KHÔNG MÀN CHẮN CHỐNG NHIỄU, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ BẢO VỆ PVC CHỊU DẦU Tổng quan sản phẩm • Cáp điều khiển không màn chắn chống nhiễu YY cách điện PVC, vỏ bảo vệ PVC chịu dầu. • Sử dụng mạch điều khiển tần số 50Hz, lắp đặt cố định cấp điện áp 300/500V. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 7 (6610 TCVN 75); TCVN 6612 • IEC 60227 – 7 (60227 IEC 75); IEC 6 Nhận biết lõi • 2 lõi: nhận biết bằng số (01, 02) màu trắng in trên nền cách điện màu đen. • 3 lõi trở lên: nhận biết bằng số (01, 02,…) màu trắng in trên nền cách điện màu đen, có 1 lõi màu xánh lá sọc vàng. • Vỏ bọc: Màu đen hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp điều khiển không màn chắn chống nhiễu YY cách điện PVC, vỏ bảo vệ PVC chịu dầu. • Sử dụng mạch điều khiển tần số 50Hz, lắp đặt cố định cấp điện áp 300/500V. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 7 (6610 TCVN 75); TCVN 6612 • IEC 60227 – 7 (60227 IEC 75); IEC 6 Nhận biết lõi • 2 lõi: nhận biết bằng số (01, 02) màu trắng in trên nền cách điện màu đen. • 3 lõi trở lên: nhận biết bằng số (01, 02,…) màu trắng in trên nền cách điện màu đen, có 1 lõi màu xánh lá sọc vàng. • Vỏ bọc: Màu đen hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp điều khiển không màn chắn chống nhiễu YY cách điện PVC, vỏ bảo vệ PVC chịu dầu. • Sử dụng mạch điều khiển tần số 50Hz, lắp đặt cố định cấp điện áp 300/500V. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 7 (6610 TCVN 75); TCVN 6612 • IEC 60227 – 7 (60227 IEC 75); IEC 6 Nhận biết lõi • 2 lõi: nhận biết bằng số (01, 02) màu trắng in trên nền cách điện màu đen. • 3 lõi trở lên: nhận biết bằng số (01, 02,…) màu trắng in trên nền cách điện màu đen, có 1 lõi màu xánh lá sọc vàng. • Vỏ bọc: Màu đen hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp điều khiển không màn chắn chống nhiễu YY cách điện PVC, vỏ bảo vệ PVC chịu dầu. • Sử dụng mạch điều khiển tần số 50Hz, lắp đặt cố định cấp điện áp 300/500V. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 7 (6610 TCVN 75); TCVN 6612 • IEC 60227 – 7 (60227 IEC 75); IEC 6 Nhận biết lõi • 2 lõi: nhận biết bằng số (01, 02) màu trắng in trên nền cách điện màu đen. • 3 lõi trở lên: nhận biết bằng số (01, 02,…) màu trắng in trên nền cách điện màu đen, có 1 lõi màu xánh lá sọc vàng. • Vỏ bọc: Màu đen hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp điều khiển không màn chắn chống nhiễu YY cách điện PVC, vỏ bảo vệ PVC chịu dầu. • Sử dụng mạch điều khiển tần số 50Hz, lắp đặt cố định cấp điện áp 300/500V. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 7 (6610 TCVN 75); TCVN 6612 • IEC 60227 – 7 (60227 IEC 75); IEC 6 Nhận biết lõi • 2 lõi: nhận biết bằng số (01, 02) màu trắng in trên nền cách điện màu đen. • 3 lõi trở lên: nhận biết bằng số (01, 02,…) màu trắng in trên nền cách điện màu đen, có 1 lõi màu xánh lá sọc vàng. • Vỏ bọc: Màu đen hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp điều khiển không màn chắn chống nhiễu YY cách điện PVC, vỏ bảo vệ PVC chịu dầu. • Sử dụng mạch điều khiển tần số 50Hz, lắp đặt cố định cấp điện áp 300/500V. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 7 (6610 TCVN 75); TCVN 6612 • IEC 60227 – 7 (60227 IEC 75); IEC 6 Nhận biết lõi • 2 lõi: nhận biết bằng số (01, 02) màu trắng in trên nền cách điện màu đen. • 3 lõi trở lên: nhận biết bằng số (01, 02,…) màu trắng in trên nền cách điện màu đen, có 1 lõi màu xánh lá sọc vàng. • Vỏ bọc: Màu đen hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp điều khiển không màn chắn chống nhiễu YY cách điện PVC, vỏ bảo vệ PVC chịu dầu. • Sử dụng mạch điều khiển tần số 50Hz, lắp đặt cố định cấp điện áp 300/500V. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 7 (6610 TCVN 75); TCVN 6612 • IEC 60227 – 7 (60227 IEC 75); IEC 6 Nhận biết lõi • 2 lõi: nhận biết bằng số (01, 02) màu trắng in trên nền cách điện màu đen. • 3 lõi trở lên: nhận biết bằng số (01, 02,…) màu trắng in trên nền cách điện màu đen, có 1 lõi màu xánh lá sọc vàng. • Vỏ bọc: Màu đen hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp) Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 7 (6610 TCVN 75); TCVN 6612 • IEC 60227 – 7 (60227 IEC 75); IEC 6 Nhận biết lõi • 2 lõi: nhận biết bằng số (01, 02) màu trắng in trên nền cách điện màu đen. • 3 lõi trở lên: nhận biết bằng số (01, 02,…) màu trắng in trên nền cách điện màu đen, có 1 lõi màu xánh lá sọc vàng. • Vỏ bọc: Màu đen hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp) Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 7 (6610 TCVN 75); TCVN 6612 • IEC 60227 – 7 (60227 IEC 75); IEC 6 Nhận biết lõi • 2 lõi: nhận biết bằng số (01, 02) màu trắng in trên nền cách điện màu đen. • 3 lõi trở lên: nhận biết bằng số (01, 02,…) màu trắng in trên nền cách điện màu đen, có 1 lõi màu xánh lá sọc vàng. • Vỏ bọc: Màu đen hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp) Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 7 (6610 TCVN 75); TCVN 6612 • IEC 60227 – 7 (60227 IEC 75); IEC 6 Nhận biết lõi • 2 lõi: nhận biết bằng số (01, 02) màu trắng in trên nền cách điện màu đen. • 3 lõi trở lên: nhận biết bằng số (01, 02,…) màu trắng in trên nền cách điện màu đen, có 1 lõi màu xánh lá sọc vàng. • Vỏ bọc: Màu đen hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp) Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 7 (6610 TCVN 75); TCVN 6612 • IEC 60227 – 7 (60227 IEC 75); IEC 6 Nhận biết lõi • 2 lõi: nhận biết bằng số (01, 02) màu trắng in trên nền cách điện màu đen. • 3 lõi trở lên: nhận biết bằng số (01, 02,…) màu trắng in trên nền cách điện màu đen, có 1 lõi màu xánh lá sọc vàng. • Vỏ bọc: Màu đen hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp) Nhận biết lõi • 2 lõi: nhận biết bằng số (01, 02) màu trắng in trên nền cách điện màu đen. • 3 lõi trở lên: nhận biết bằng số (01, 02,…) màu trắng in trên nền cách điện màu đen, có 1 lõi màu xánh lá sọc vàng. • Vỏ bọc: Màu đen hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp) Nhận biết lõi • 2 lõi: nhận biết bằng số (01, 02) màu trắng in trên nền cách điện màu đen. • 3 lõi trở lên: nhận biết bằng số (01, 02,…) màu trắng in trên nền cách điện màu đen, có 1 lõi màu xánh lá sọc vàng. • Vỏ bọc: Màu đen hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp) Nhận biết lõi • 2 lõi: nhận biết bằng số (01, 02) màu trắng in trên nền cách điện màu đen. • 3 lõi trở lên: nhận biết bằng số (01, 02,…) màu trắng in trên nền cách điện màu đen, có 1 lõi màu xánh lá sọc vàng. • Vỏ bọc: Màu đen hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp) Nhận biết lõi • 2 lõi: nhận biết bằng số (01, 02) màu trắng in trên nền cách điện màu đen. • 3 lõi trở lên: nhận biết bằng số (01, 02,…) màu trắng in trên nền cách điện màu đen, có 1 lõi màu xánh lá sọc vàng. • Vỏ bọc: Màu đen hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp) Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp) Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp) Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp) Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp) Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp) Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp) Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp) Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính của cáp)
Nhận báo giá tốt nhất