Liên hệ
Sản phẩm cần báo giá theo số lượng, công suất hoặc dự án. Gửi yêu cầu để được tư vấn nhanh.
CÁP ĐIỆN KẾ, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN VÀ VỎ BẢO VỆ PVC
| Model | DK |
|---|---|
| Loại cáp | CÁP ĐIỆN KẾ, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN VÀ VỎ BẢO VỆ PVC |
| Thương hiệu | Daphaco (LION) |
| – Cáp 2 lõi | Đỏ, đen |
| – Cáp 3 lõi | Đỏ, vàng, xanh |
| – Cáp 4 lõi | Đỏ, vàng, xanh, đen |
| Điện áp danh định Uo/U | 0.6/1kV |
| Bán kính uốn cong nhỏ nhất | 10xD (D: Đường kính của cáp) |
| Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm² | 140 |
| Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm² | 160°C |
CÁP ĐIỆN KẾ, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN VÀ VỎ BẢO VỆ PVC Tổng quan sản phẩm • Cáp điện kế ruột đồng (Cấp 2), giáp băng nhôm chống trộm, cách điện và vỏ bọc bằng PVC. • Cáp điện kế DK – CVV sử dụng lắp đặt cố định truyền dẫn điện tới đồng hồ điện. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935 – 1; TCVN 6612 • IEC 60502 – 1; IEC 6022 Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 10xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp điện kế ruột đồng (Cấp 2), giáp băng nhôm chống trộm, cách điện và vỏ bọc bằng PVC. • Cáp điện kế DK – CVV sử dụng lắp đặt cố định truyền dẫn điện tới đồng hồ điện. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935 – 1; TCVN 6612 • IEC 60502 – 1; IEC 6022 Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 10xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp điện kế ruột đồng (Cấp 2), giáp băng nhôm chống trộm, cách điện và vỏ bọc bằng PVC. • Cáp điện kế DK – CVV sử dụng lắp đặt cố định truyền dẫn điện tới đồng hồ điện. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935 – 1; TCVN 6612 • IEC 60502 – 1; IEC 6022 Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 10xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp điện kế ruột đồng (Cấp 2), giáp băng nhôm chống trộm, cách điện và vỏ bọc bằng PVC. • Cáp điện kế DK – CVV sử dụng lắp đặt cố định truyền dẫn điện tới đồng hồ điện. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935 – 1; TCVN 6612 • IEC 60502 – 1; IEC 6022 Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 10xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp điện kế ruột đồng (Cấp 2), giáp băng nhôm chống trộm, cách điện và vỏ bọc bằng PVC. • Cáp điện kế DK – CVV sử dụng lắp đặt cố định truyền dẫn điện tới đồng hồ điện. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935 – 1; TCVN 6612 • IEC 60502 – 1; IEC 6022 Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 10xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp điện kế ruột đồng (Cấp 2), giáp băng nhôm chống trộm, cách điện và vỏ bọc bằng PVC. • Cáp điện kế DK – CVV sử dụng lắp đặt cố định truyền dẫn điện tới đồng hồ điện. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935 – 1; TCVN 6612 • IEC 60502 – 1; IEC 6022 Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 10xD (D: Đường kính của cáp) Tổng quan sản phẩm • Cáp điện kế ruột đồng (Cấp 2), giáp băng nhôm chống trộm, cách điện và vỏ bọc bằng PVC. • Cáp điện kế DK – CVV sử dụng lắp đặt cố định truyền dẫn điện tới đồng hồ điện. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935 – 1; TCVN 6612 • IEC 60502 – 1; IEC 6022 Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 10xD (D: Đường kính của cáp) Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935 – 1; TCVN 6612 • IEC 60502 – 1; IEC 6022 Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 10xD (D: Đường kính của cáp) Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935 – 1; TCVN 6612 • IEC 60502 – 1; IEC 6022 Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 10xD (D: Đường kính của cáp) Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935 – 1; TCVN 6612 • IEC 60502 – 1; IEC 6022 Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 10xD (D: Đường kính của cáp) Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 5935 – 1; TCVN 6612 • IEC 60502 – 1; IEC 6022 Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 10xD (D: Đường kính của cáp) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 10xD (D: Đường kính của cáp) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 10xD (D: Đường kính của cáp) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 10xD (D: Đường kính của cáp) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 10xD (D: Đường kính của cáp) Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 10xD (D: Đường kính của cáp) Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 10xD (D: Đường kính của cáp) Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 10xD (D: Đường kính của cáp) Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 10xD (D: Đường kính của cáp) Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 10xD (D: Đường kính của cáp) Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140°C Đối với tiết diện ruột dẫn ≤ 300 mm²: 160°C • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 10xD (D: Đường kính của cáp) Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70°C • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s: Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm²: 140
Nhận báo giá tốt nhất