Liên hệ
Sản phẩm cần báo giá theo số lượng, công suất hoặc dự án. Gửi yêu cầu để được tư vấn nhanh.
CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN VÀ VỎ BỌC PVC
| Model | CVV |
|---|---|
| Loại cáp | CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN VÀ VỎ BỌC PVC |
| Thương hiệu | Daphaco (LION) |
| – Cáp 2 lõi | Đỏ, đen |
| – Cáp 3 lõi | Đỏ, vàng, xanh |
| – Cáp 4 lõi | Đỏ, vàng, xanh, đen |
| Điện áp danh định Uo/U | 300/500V |
CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN VÀ VỎ BỌC PVC Tổng quan sản phẩm Dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 300/500 V, lắp đặt cố định. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 4 (6610 TCVN 10) • IEC 60227 – 4 (227 IEC 10) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Tổng quan sản phẩm Dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 300/500 V, lắp đặt cố định. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 4 (6610 TCVN 10) • IEC 60227 – 4 (227 IEC 10) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Tổng quan sản phẩm Dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 300/500 V, lắp đặt cố định. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 4 (6610 TCVN 10) • IEC 60227 – 4 (227 IEC 10) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Tổng quan sản phẩm Dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 300/500 V, lắp đặt cố định. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 4 (6610 TCVN 10) • IEC 60227 – 4 (227 IEC 10) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Tổng quan sản phẩm Dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 300/500 V, lắp đặt cố định. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 4 (6610 TCVN 10) • IEC 60227 – 4 (227 IEC 10) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Tổng quan sản phẩm Dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 300/500 V, lắp đặt cố định. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 4 (6610 TCVN 10) • IEC 60227 – 4 (227 IEC 10) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Tổng quan sản phẩm Dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 300/500 V, lắp đặt cố định. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 4 (6610 TCVN 10) • IEC 60227 – 4 (227 IEC 10) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 300/500 V, lắp đặt cố định. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 4 (6610 TCVN 10) • IEC 60227 – 4 (227 IEC 10) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 300/500 V, lắp đặt cố định. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 4 (6610 TCVN 10) • IEC 60227 – 4 (227 IEC 10) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 300/500 V, lắp đặt cố định. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 4 (6610 TCVN 10) • IEC 60227 – 4 (227 IEC 10) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 300/500 V, lắp đặt cố định. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 4 (6610 TCVN 10) • IEC 60227 – 4 (227 IEC 10) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 300/500 V, lắp đặt cố định. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 4 (6610 TCVN 10) • IEC 60227 – 4 (227 IEC 10) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 300/500 V, lắp đặt cố định. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 4 (6610 TCVN 10) • IEC 60227 – 4 (227 IEC 10) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 300/500 V, lắp đặt cố định. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 4 (6610 TCVN 10) • IEC 60227 – 4 (227 IEC 10) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 300/500 V, lắp đặt cố định. Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 4 (6610 TCVN 10) • IEC 60227 – 4 (227 IEC 10) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 4 (6610 TCVN 10) • IEC 60227 – 4 (227 IEC 10) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 4 (6610 TCVN 10) • IEC 60227 – 4 (227 IEC 10) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 4 (6610 TCVN 10) • IEC 60227 – 4 (227 IEC 10) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 4 (6610 TCVN 10) • IEC 60227 – 4 (227 IEC 10) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Tiêu chuẩn áp dụng • TCVN 6610 – 4 (6610 TCVN 10) • IEC 60227 – 4 (227 IEC 10) Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động môi trường Nhận biết lõi • Bằng màu cách điện: – Cáp 2 lõi: Đỏ, đen – Cáp 3 lõi: Đỏ, vàng, xanh – Cáp 4 lõi: Đỏ, vàng, xanh, đen • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật • Điện áp danh định Uo/U: 300/500V • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70ºC • Sử dụng làm cáp phân phối trong điều
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất