Liên hệ
Sản phẩm cần báo giá theo số lượng, công suất hoặc dự án. Gửi yêu cầu để được tư vấn nhanh.
TỔNG QUAN
| Model | QuAV |
|---|---|
| Thương hiệu | CADIVI |
| Điện áp thử | 3,5 kV (5 phút). |
| Cấp điện áp U0/U | 0,6/1 kV. |
TỔNG QUAN Cáp QuAV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TCVN 6612 / IEC 60228 TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 TCVN 5064 - 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu cách điện: Đỏ - vàng - xanh - đen Bằng vạch màu trên cách điện màu đen: Đỏ - vàng - xanh - không vạch Hoặc theo yêu cầu khách hàng CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. TỔNG QUAN Cáp QuAV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TCVN 6612 / IEC 60228 TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 TCVN 5064 - 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu cách điện: Đỏ - vàng - xanh - đen Bằng vạch màu trên cách điện màu đen: Đỏ - vàng - xanh - không vạch Hoặc theo yêu cầu khách hàng CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. TỔNG QUAN Cáp QuAV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TCVN 6612 / IEC 60228 TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 TCVN 5064 - 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu cách điện: Đỏ - vàng - xanh - đen Bằng vạch màu trên cách điện màu đen: Đỏ - vàng - xanh - không vạch Hoặc theo yêu cầu khách hàng CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. TỔNG QUAN Cáp QuAV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TCVN 6612 / IEC 60228 TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 TCVN 5064 - 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu cách điện: Đỏ - vàng - xanh - đen Bằng vạch màu trên cách điện màu đen: Đỏ - vàng - xanh - không vạch Hoặc theo yêu cầu khách hàng CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. TỔNG QUAN Cáp QuAV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TCVN 6612 / IEC 60228 TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 TCVN 5064 - 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu cách điện: Đỏ - vàng - xanh - đen Bằng vạch màu trên cách điện màu đen: Đỏ - vàng - xanh - không vạch Hoặc theo yêu cầu khách hàng CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. Cáp QuAV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TCVN 6612 / IEC 60228 TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 TCVN 5064 - 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu cách điện: Đỏ - vàng - xanh - đen Bằng vạch màu trên cách điện màu đen: Đỏ - vàng - xanh - không vạch Hoặc theo yêu cầu khách hàng CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. Cáp QuAV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TCVN 6612 / IEC 60228 TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 TCVN 5064 - 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu cách điện: Đỏ - vàng - xanh - đen Bằng vạch màu trên cách điện màu đen: Đỏ - vàng - xanh - không vạch Hoặc theo yêu cầu khách hàng CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. Cáp QuAV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TCVN 6612 / IEC 60228 TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 TCVN 5064 - 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu cách điện: Đỏ - vàng - xanh - đen Bằng vạch màu trên cách điện màu đen: Đỏ - vàng - xanh - không vạch Hoặc theo yêu cầu khách hàng CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TCVN 6612 / IEC 60228 TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 TCVN 5064 - 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu cách điện: Đỏ - vàng - xanh - đen Bằng vạch màu trên cách điện màu đen: Đỏ - vàng - xanh - không vạch Hoặc theo yêu cầu khách hàng CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TCVN 6612 / IEC 60228 TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 TCVN 5064 - 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu cách điện: Đỏ - vàng - xanh - đen Bằng vạch màu trên cách điện màu đen: Đỏ - vàng - xanh - không vạch Hoặc theo yêu cầu khách hàng CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TCVN 6612 / IEC 60228 TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 TCVN 5064 - 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu cách điện: Đỏ - vàng - xanh - đen Bằng vạch màu trên cách điện màu đen: Đỏ - vàng - xanh - không vạch Hoặc theo yêu cầu khách hàng CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. TCVN 6612 / IEC 60228 TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 TCVN 5064 - 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu cách điện: Đỏ - vàng - xanh - đen Bằng vạch màu trên cách điện màu đen: Đỏ - vàng - xanh - không vạch Hoặc theo yêu cầu khách hàng CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất