Liên hệ
Sản phẩm cần báo giá theo số lượng, công suất hoặc dự án. Gửi yêu cầu để được tư vấn nhanh.
Tổng quan
| Model | H1Z2Z2-K |
|---|---|
| Thương hiệu | CADIVI |
Tổng quan Cáp năng lượng mặt trời của CADIVI được thiết kế đặc biệt để kết nối dòng điện từ các tấm quang điện với nhau và từ các tấm quang điện đến bộ chuyển đổi dòng điện xoay chiều; phù hợp cho sử dụng trong nhà và ngoài trời. “/AT”: Có đặc tính chống mối mọt. “/ATR”: Có đặc tính chống mối mọt và gặm nhấm. Tiêu chuẩn áp dụng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. Tổng quan Cáp năng lượng mặt trời của CADIVI được thiết kế đặc biệt để kết nối dòng điện từ các tấm quang điện với nhau và từ các tấm quang điện đến bộ chuyển đổi dòng điện xoay chiều; phù hợp cho sử dụng trong nhà và ngoài trời. “/AT”: Có đặc tính chống mối mọt. “/ATR”: Có đặc tính chống mối mọt và gặm nhấm. Tiêu chuẩn áp dụng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. Tổng quan Cáp năng lượng mặt trời của CADIVI được thiết kế đặc biệt để kết nối dòng điện từ các tấm quang điện với nhau và từ các tấm quang điện đến bộ chuyển đổi dòng điện xoay chiều; phù hợp cho sử dụng trong nhà và ngoài trời. “/AT”: Có đặc tính chống mối mọt. “/ATR”: Có đặc tính chống mối mọt và gặm nhấm. Tiêu chuẩn áp dụng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. Tổng quan Cáp năng lượng mặt trời của CADIVI được thiết kế đặc biệt để kết nối dòng điện từ các tấm quang điện với nhau và từ các tấm quang điện đến bộ chuyển đổi dòng điện xoay chiều; phù hợp cho sử dụng trong nhà và ngoài trời. “/AT”: Có đặc tính chống mối mọt. “/ATR”: Có đặc tính chống mối mọt và gặm nhấm. Tiêu chuẩn áp dụng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. Tổng quan Cáp năng lượng mặt trời của CADIVI được thiết kế đặc biệt để kết nối dòng điện từ các tấm quang điện với nhau và từ các tấm quang điện đến bộ chuyển đổi dòng điện xoay chiều; phù hợp cho sử dụng trong nhà và ngoài trời. “/AT”: Có đặc tính chống mối mọt. “/ATR”: Có đặc tính chống mối mọt và gặm nhấm. Tiêu chuẩn áp dụng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. Cáp năng lượng mặt trời của CADIVI được thiết kế đặc biệt để kết nối dòng điện từ các tấm quang điện với nhau và từ các tấm quang điện đến bộ chuyển đổi dòng điện xoay chiều; phù hợp cho sử dụng trong nhà và ngoài trời. “/AT”: Có đặc tính chống mối mọt. “/ATR”: Có đặc tính chống mối mọt và gặm nhấm. Tiêu chuẩn áp dụng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. Cáp năng lượng mặt trời của CADIVI được thiết kế đặc biệt để kết nối dòng điện từ các tấm quang điện với nhau và từ các tấm quang điện đến bộ chuyển đổi dòng điện xoay chiều; phù hợp cho sử dụng trong nhà và ngoài trời. “/AT”: Có đặc tính chống mối mọt. “/ATR”: Có đặc tính chống mối mọt và gặm nhấm. Tiêu chuẩn áp dụng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. Cáp năng lượng mặt trời của CADIVI được thiết kế đặc biệt để kết nối dòng điện từ các tấm quang điện với nhau và từ các tấm quang điện đến bộ chuyển đổi dòng điện xoay chiều; phù hợp cho sử dụng trong nhà và ngoài trời. “/AT”: Có đặc tính chống mối mọt. “/ATR”: Có đặc tính chống mối mọt và gặm nhấm. Tiêu chuẩn áp dụng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. Tiêu chuẩn áp dụng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. Tiêu chuẩn áp dụng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. Tiêu chuẩn áp dụng Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. Cấu trúc cáp Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. Đặc tính kỹ thuật – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value. – (*) : Giá trị tham khảo – Reference value.
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất