Liên hệ
Sản phẩm cần báo giá theo số lượng, công suất hoặc dự án. Gửi yêu cầu để được tư vấn nhanh.
TỔNG QUAN
| Model | DÂY TRÁNG MEN |
|---|---|
| Thương hiệu | CADIVI |
TỔNG QUAN Dây tráng men (Sợi đồng tròn tráng men) là dây được tráng phủ lên ruột dẫn kim loại 01 hoặc 02 lớp men. Cấp chịu nhiệt của dây tráng men phụ thuộc vào đặc tính của từng loại men. Các đặc tính kỹ thuật của dây tráng men đáp ứng yêu cầu của các tiêu chuẩn IEC, TCVN, JIC, ANSI/NEMA hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Dùng để chế tạo máy biến thế, động cơ điện, khí cụ điện… TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG JIS C 3202 IEC 60317/TCVN 7675 ANSI/NEMA MW 1000 Hoặc theo yêu cầu của khách hàng. CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO IEC 60317/ TCVN 7695 Specification of enamelled wire according to IEC 60317/ TCVN 7695 • THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO JIS C 3202 Specification of enamelled wire according to JIS C 3202 • KÍCH THƯỚC BO-BIN Bobbin dimensions • LƯU Ý Precautions TỔNG QUAN Dây tráng men (Sợi đồng tròn tráng men) là dây được tráng phủ lên ruột dẫn kim loại 01 hoặc 02 lớp men. Cấp chịu nhiệt của dây tráng men phụ thuộc vào đặc tính của từng loại men. Các đặc tính kỹ thuật của dây tráng men đáp ứng yêu cầu của các tiêu chuẩn IEC, TCVN, JIC, ANSI/NEMA hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Dùng để chế tạo máy biến thế, động cơ điện, khí cụ điện… TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG JIS C 3202 IEC 60317/TCVN 7675 ANSI/NEMA MW 1000 Hoặc theo yêu cầu của khách hàng. CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO IEC 60317/ TCVN 7695 Specification of enamelled wire according to IEC 60317/ TCVN 7695 • THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO JIS C 3202 Specification of enamelled wire according to JIS C 3202 • KÍCH THƯỚC BO-BIN Bobbin dimensions • LƯU Ý Precautions TỔNG QUAN Dây tráng men (Sợi đồng tròn tráng men) là dây được tráng phủ lên ruột dẫn kim loại 01 hoặc 02 lớp men. Cấp chịu nhiệt của dây tráng men phụ thuộc vào đặc tính của từng loại men. Các đặc tính kỹ thuật của dây tráng men đáp ứng yêu cầu của các tiêu chuẩn IEC, TCVN, JIC, ANSI/NEMA hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Dùng để chế tạo máy biến thế, động cơ điện, khí cụ điện… TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG JIS C 3202 IEC 60317/TCVN 7675 ANSI/NEMA MW 1000 Hoặc theo yêu cầu của khách hàng. CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO IEC 60317/ TCVN 7695 Specification of enamelled wire according to IEC 60317/ TCVN 7695 • THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO JIS C 3202 Specification of enamelled wire according to JIS C 3202 • KÍCH THƯỚC BO-BIN Bobbin dimensions • LƯU Ý Precautions TỔNG QUAN Dây tráng men (Sợi đồng tròn tráng men) là dây được tráng phủ lên ruột dẫn kim loại 01 hoặc 02 lớp men. Cấp chịu nhiệt của dây tráng men phụ thuộc vào đặc tính của từng loại men. Các đặc tính kỹ thuật của dây tráng men đáp ứng yêu cầu của các tiêu chuẩn IEC, TCVN, JIC, ANSI/NEMA hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Dùng để chế tạo máy biến thế, động cơ điện, khí cụ điện… TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG JIS C 3202 IEC 60317/TCVN 7675 ANSI/NEMA MW 1000 Hoặc theo yêu cầu của khách hàng. CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO IEC 60317/ TCVN 7695 Specification of enamelled wire according to IEC 60317/ TCVN 7695 • THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO JIS C 3202 Specification of enamelled wire according to JIS C 3202 • KÍCH THƯỚC BO-BIN Bobbin dimensions • LƯU Ý Precautions TỔNG QUAN Dây tráng men (Sợi đồng tròn tráng men) là dây được tráng phủ lên ruột dẫn kim loại 01 hoặc 02 lớp men. Cấp chịu nhiệt của dây tráng men phụ thuộc vào đặc tính của từng loại men. Các đặc tính kỹ thuật của dây tráng men đáp ứng yêu cầu của các tiêu chuẩn IEC, TCVN, JIC, ANSI/NEMA hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Dùng để chế tạo máy biến thế, động cơ điện, khí cụ điện… TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG JIS C 3202 IEC 60317/TCVN 7675 ANSI/NEMA MW 1000 Hoặc theo yêu cầu của khách hàng. CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO IEC 60317/ TCVN 7695 Specification of enamelled wire according to IEC 60317/ TCVN 7695 • THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO JIS C 3202 Specification of enamelled wire according to JIS C 3202 • KÍCH THƯỚC BO-BIN Bobbin dimensions • LƯU Ý Precautions Dây tráng men (Sợi đồng tròn tráng men) là dây được tráng phủ lên ruột dẫn kim loại 01 hoặc 02 lớp men. Cấp chịu nhiệt của dây tráng men phụ thuộc vào đặc tính của từng loại men. Các đặc tính kỹ thuật của dây tráng men đáp ứng yêu cầu của các tiêu chuẩn IEC, TCVN, JIC, ANSI/NEMA hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Dùng để chế tạo máy biến thế, động cơ điện, khí cụ điện… TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG JIS C 3202 IEC 60317/TCVN 7675 ANSI/NEMA MW 1000 Hoặc theo yêu cầu của khách hàng. CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO IEC 60317/ TCVN 7695 Specification of enamelled wire according to IEC 60317/ TCVN 7695 • THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO JIS C 3202 Specification of enamelled wire according to JIS C 3202 • KÍCH THƯỚC BO-BIN Bobbin dimensions • LƯU Ý Precautions Dây tráng men (Sợi đồng tròn tráng men) là dây được tráng phủ lên ruột dẫn kim loại 01 hoặc 02 lớp men. Cấp chịu nhiệt của dây tráng men phụ thuộc vào đặc tính của từng loại men. Các đặc tính kỹ thuật của dây tráng men đáp ứng yêu cầu của các tiêu chuẩn IEC, TCVN, JIC, ANSI/NEMA hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Dùng để chế tạo máy biến thế, động cơ điện, khí cụ điện… TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG JIS C 3202 IEC 60317/TCVN 7675 ANSI/NEMA MW 1000 Hoặc theo yêu cầu của khách hàng. CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO IEC 60317/ TCVN 7695 Specification of enamelled wire according to IEC 60317/ TCVN 7695 • THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO JIS C 3202 Specification of enamelled wire according to JIS C 3202 • KÍCH THƯỚC BO-BIN Bobbin dimensions • LƯU Ý Precautions Dây tráng men (Sợi đồng tròn tráng men) là dây được tráng phủ lên ruột dẫn kim loại 01 hoặc 02 lớp men. Cấp chịu nhiệt của dây tráng men phụ thuộc vào đặc tính của từng loại men. Các đặc tính kỹ thuật của dây tráng men đáp ứng yêu cầu của các tiêu chuẩn IEC, TCVN, JIC, ANSI/NEMA hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Dùng để chế tạo máy biến thế, động cơ điện, khí cụ điện… TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG JIS C 3202 IEC 60317/TCVN 7675 ANSI/NEMA MW 1000 Hoặc theo yêu cầu của khách hàng. CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO IEC 60317/ TCVN 7695 Specification of enamelled wire according to IEC 60317/ TCVN 7695 • THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO JIS C 3202 Specification of enamelled wire according to JIS C 3202 • KÍCH THƯỚC BO-BIN Bobbin dimensions • LƯU Ý Precautions TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG JIS C 3202 IEC 60317/TCVN 7675 ANSI/NEMA MW 1000 Hoặc theo yêu cầu của khách hàng. CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO IEC 60317/ TCVN 7695 Specification of enamelled wire according to IEC 60317/ TCVN 7695 • THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO JIS C 3202 Specification of enamelled wire according to JIS C 3202 • KÍCH THƯỚC BO-BIN Bobbin dimensions • LƯU Ý Precautions TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG JIS C 3202 IEC 60317/TCVN 7675 ANSI/NEMA MW 1000 Hoặc theo yêu cầu của khách hàng. CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO IEC 60317/ TCVN 7695 Specification of enamelled wire according to IEC 60317/ TCVN 7695 • THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO JIS C 3202 Specification of enamelled wire according to JIS C 3202 • KÍCH THƯỚC BO-BIN Bobbin dimensions • LƯU Ý Precautions TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG JIS C 3202 IEC 60317/TCVN 7675 ANSI/NEMA MW 1000 Hoặc theo yêu cầu của khách hàng. CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO IEC 60317/ TCVN 7695 Specification of enamelled wire according to IEC 60317/ TCVN 7695 • THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO JIS C 3202 Specification of enamelled wire according to JIS C 3202 • KÍCH THƯỚC BO-BIN Bobbin dimensions • LƯU Ý Precautions JIS C 3202 IEC 60317/TCVN 7675 ANSI/NEMA MW 1000 Hoặc theo yêu cầu của khách hàng. CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO IEC 60317/ TCVN 7695 Specification of enamelled wire according to IEC 60317/ TCVN 7695 • THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO JIS C 3202 Specification of enamelled wire according to JIS C 3202 • KÍCH THƯỚC BO-BIN Bobbin dimensions • LƯU Ý Precautions JIS C 3202 IEC 60317/TCVN 7675 ANSI/NEMA MW 1000 Hoặc theo yêu cầu của khách hàng. CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO IEC 60317/ TCVN 7695 Specification of enamelled wire according to IEC 60317/ TCVN 7695 • THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO JIS C 3202 Specification of enamelled wire according to JIS C 3202 • KÍCH THƯỚC BO-BIN Bobbin dimensions • LƯU Ý Precautions JIS C 3202 IEC 60317/TCVN 7675 ANSI/NEMA MW 1000 Hoặc theo yêu cầu của khách hàng. CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO IEC 60317/ TCVN 7695 Specification of enamelled wire according to IEC 60317/ TCVN 7695 • THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO JIS C 3202 Specification of enamelled wire according to JIS C 3202 • KÍCH THƯỚC BO-BIN Bobbin dimensions • LƯU Ý Precautions CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO IEC 60317/ TCVN 7695 Specification of enamelled wire according to IEC 60317/ TCVN 7695 • THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY TRÁNG MEN THEO JIS C 3202 Specification of enamelled wire according to JIS C 3202 • KÍCH THƯỚC BO-BIN Bobbin dimensions • LƯU Ý