Liên hệ
Sản phẩm cần báo giá theo số lượng, công suất hoặc dự án. Gửi yêu cầu để được tư vấn nhanh.
TỔNG QUAN
| Model | CXV/DATA |
|---|---|
| Thương hiệu | CADIVI |
| Điện áp thử | 3,5 kV (5 phút). |
| Cấp điện áp U0/U | 0,6/1 kV. |
TỔNG QUAN Cáp CXV/DATA, CXV/DSTA dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện ngầm, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TCVN 5935-1/ IEC 60502-1 TCVN 6612/ IEC 60228 NHẬN BIẾT LÕI Bằng băng màu: Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu. Cáp nhiều lõi: Màu đỏ - vàng - xanh dương - không băng màu (trung tính) - xanh lục (TER). Hoặc theo yêu cầu khách hàng. CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 5.1 - CÁP CXV/DATA - 1 LÕI. CXV/DATA CABLE – 1 CORE. - CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor - (*) Giá trị của cáp có lớp bọc bên trong là ép đùn PVC, và là giá trị tham khảo để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. Reference value of extruded PVC inner sheath: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements. 5.2 - CÁP CXV/DSTA - 2 ĐẾN 4 LÕI. CXV/DSTA CABLE – 2 TO 4 CORES. - CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor - (*) Giá trị của cáp có lớp bọc bên trong là ép đùn PVC, và là giá trị tham khảo để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. Reference value of extruded PVC inner sheath: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements. 5.3 - CÁP CXV/DSTA - 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH. CXV/DSTA CABLE – 3 PHASE + 1 NEUTRAL CORES. - CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor - (*) Giá trị của cáp có lớp bọc bên trong là ép đùn PVC, và là giá trị tham khảo để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. Reference value of extruded PVC inner sheath: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements. TỔNG QUAN Cáp CXV/DATA, CXV/DSTA dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện ngầm, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TCVN 5935-1/ IEC 60502-1 TCVN 6612/ IEC 60228 NHẬN BIẾT LÕI Bằng băng màu: Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu. Cáp nhiều lõi: Màu đỏ - vàng - xanh dương - không băng màu (trung tính) - xanh lục (TER). Hoặc theo yêu cầu khách hàng. CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 5.1 - CÁP CXV/DATA - 1 LÕI. CXV/DATA CABLE – 1 CORE. - CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor - (*) Giá trị của cáp có lớp bọc bên trong là ép đùn PVC, và là giá trị tham khảo để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. Reference value of extruded PVC inner sheath: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements. 5.2 - CÁP CXV/DSTA - 2 ĐẾN 4 LÕI. CXV/DSTA CABLE – 2 TO 4 CORES. - CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor - (*) Giá trị của cáp có lớp bọc bên trong là ép đùn PVC, và là giá trị tham khảo để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. Reference value of extruded PVC inner sheath: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements. 5.3 - CÁP CXV/DSTA - 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH. CXV/DSTA CABLE – 3 PHASE + 1 NEUTRAL CORES. - CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor - (*) Giá trị của cáp có lớp bọc bên trong là ép đùn PVC, và là giá trị tham khảo để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. Reference value of extruded PVC inner sheath: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements. TỔNG QUAN Cáp CXV/DATA, CXV/DSTA dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện ngầm, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TCVN 5935-1/ IEC 60502-1 TCVN 6612/ IEC 60228 NHẬN BIẾT LÕI Bằng băng màu: Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu. Cáp nhiều lõi: Màu đỏ - vàng - xanh dương - không băng màu (trung tính) - xanh lục (TER). Hoặc theo yêu cầu khách hàng. CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 5.1 - CÁP CXV/DATA - 1 LÕI. CXV/DATA CABLE – 1 CORE. - CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor - (*) Giá trị của cáp có lớp bọc bên trong là ép đùn PVC, và là giá trị tham khảo để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. Reference value of extruded PVC inner sheath: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements. 5.2 - CÁP CXV/DSTA - 2 ĐẾN 4 LÕI. CXV/DSTA CABLE – 2 TO 4 CORES. - CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor - (*) Giá trị của cáp có lớp bọc bên trong là ép đùn PVC, và là giá trị tham khảo để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. Reference value of extruded PVC inner sheath: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements. 5.3 - CÁP CXV/DSTA - 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH. CXV/DSTA CABLE – 3 PHASE + 1 NEUTRAL CORES. - CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor - (*) Giá trị của cáp có lớp bọc bên trong là ép đùn PVC, và là giá trị tham khảo để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. Reference value of extruded PVC inner sheath: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements. TỔNG QUAN Cáp CXV/DATA, CXV/DSTA dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện ngầm, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TCVN 5935-1/ IEC 60502-1 TCVN 6612/ IEC 60228 NHẬN BIẾT LÕI Bằng băng màu: Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu. Cáp nhiều lõi: Màu đỏ - vàng - xanh dương - không băng màu (trung tính) - xanh lục (TER). Hoặc theo yêu cầu khách hàng. CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 5.1 - CÁP CXV/DATA - 1 LÕI. CXV/DATA CABLE – 1 CORE. - CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor - (*) Giá trị của cáp có lớp bọc bên trong là ép đùn PVC, và là giá trị tham khảo để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. Reference value of extruded PVC inner sheath: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements. 5.2 - CÁP CXV/DSTA - 2 ĐẾN 4 LÕI. CXV/DSTA CABLE – 2 TO 4 CORES. - CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor - (*) Giá trị của cáp có lớp bọc bên trong là ép đùn PVC, và là giá trị tham khảo để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. Reference value of extruded PVC inner sheath: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements. 5.3 - CÁP CXV/DSTA - 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH. CXV/DSTA CABLE – 3 PHASE + 1 NEUTRAL CORES. - CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor - (*) Giá trị của cáp có lớp bọc bên trong là ép đùn PVC, và là giá trị tham khảo để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. Reference value of extruded PVC inner sheath: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements. TỔNG QUAN Cáp CXV/DATA, CXV/DSTA dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện ngầm, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TCVN 5935-1/ IEC 60502-1 TCVN 6612/ IEC 60228 NHẬN BIẾT LÕI Bằng băng màu: Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu. Cáp nhiều lõi: Màu đỏ - vàng - xanh dương - không băng màu (trung tính) - xanh lục (TER). Hoặc theo yêu cầu khách hàng. CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 5.1 - CÁP CXV/DATA - 1 LÕI. CXV/DATA CABLE – 1 CORE. - CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor - (*) Giá trị của cáp có lớp bọc bên trong là ép đùn PVC, và là giá trị tham khảo để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. Reference value of extruded PVC inner sheath: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements. 5.2 - CÁP CXV/DSTA - 2 ĐẾN 4 LÕI. CXV/DSTA CABLE – 2 TO 4 CORES. - CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted St
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất
Nhận báo giá tốt nhất