Liên hệ
Sản phẩm cần báo giá theo số lượng, công suất hoặc dự án. Gửi yêu cầu để được tư vấn nhanh.
TỔNG QUAN
| Model | CAT 5E UTP 24 AWG |
|---|---|
| Kiểu nối | nối thẳng, T568B |
| Thương hiệu | CADIVI |
TỔNG QUAN Cáp đấu nối CAT 5E UTP được sử dụng để kết nối các hệ thống máy chủ, các thiết bị đầu cuối, các ứng dụng truyền tải lên đến 100 MHz. Cáp đấu nối của CADIVI phù hợp với các yêu cầu ứng dụng truyền tải hiệu suất cao ở hiện tại và tương lai như: mạng Gigabit (Gigabit Ethernet), 100BASE-Tx, token ring, 150 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, truyền tải hình ảnh tín hiệu tương tự (Broadband, Baseband) và kỹ thuật số, dịch vụ thoại internet tương tự và kỹ thuật số (VoIP). TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG ANSI/TIA/EIA – 568 – C.2 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu: Đôi số 1: Xanh dương – Trắng sọc xanh dương Đôi số 2: Cam – Trắng sọc cam Đôi số 3: Xanh lục – Trắng sọc xanh lục Đôi số 4: Nâu – Trắng sọc nâu CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT TỔNG QUAN Cáp đấu nối CAT 5E UTP được sử dụng để kết nối các hệ thống máy chủ, các thiết bị đầu cuối, các ứng dụng truyền tải lên đến 100 MHz. Cáp đấu nối của CADIVI phù hợp với các yêu cầu ứng dụng truyền tải hiệu suất cao ở hiện tại và tương lai như: mạng Gigabit (Gigabit Ethernet), 100BASE-Tx, token ring, 150 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, truyền tải hình ảnh tín hiệu tương tự (Broadband, Baseband) và kỹ thuật số, dịch vụ thoại internet tương tự và kỹ thuật số (VoIP). TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG ANSI/TIA/EIA – 568 – C.2 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu: Đôi số 1: Xanh dương – Trắng sọc xanh dương Đôi số 2: Cam – Trắng sọc cam Đôi số 3: Xanh lục – Trắng sọc xanh lục Đôi số 4: Nâu – Trắng sọc nâu CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT TỔNG QUAN Cáp đấu nối CAT 5E UTP được sử dụng để kết nối các hệ thống máy chủ, các thiết bị đầu cuối, các ứng dụng truyền tải lên đến 100 MHz. Cáp đấu nối của CADIVI phù hợp với các yêu cầu ứng dụng truyền tải hiệu suất cao ở hiện tại và tương lai như: mạng Gigabit (Gigabit Ethernet), 100BASE-Tx, token ring, 150 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, truyền tải hình ảnh tín hiệu tương tự (Broadband, Baseband) và kỹ thuật số, dịch vụ thoại internet tương tự và kỹ thuật số (VoIP). TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG ANSI/TIA/EIA – 568 – C.2 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu: Đôi số 1: Xanh dương – Trắng sọc xanh dương Đôi số 2: Cam – Trắng sọc cam Đôi số 3: Xanh lục – Trắng sọc xanh lục Đôi số 4: Nâu – Trắng sọc nâu CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT TỔNG QUAN Cáp đấu nối CAT 5E UTP được sử dụng để kết nối các hệ thống máy chủ, các thiết bị đầu cuối, các ứng dụng truyền tải lên đến 100 MHz. Cáp đấu nối của CADIVI phù hợp với các yêu cầu ứng dụng truyền tải hiệu suất cao ở hiện tại và tương lai như: mạng Gigabit (Gigabit Ethernet), 100BASE-Tx, token ring, 150 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, truyền tải hình ảnh tín hiệu tương tự (Broadband, Baseband) và kỹ thuật số, dịch vụ thoại internet tương tự và kỹ thuật số (VoIP). TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG ANSI/TIA/EIA – 568 – C.2 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu: Đôi số 1: Xanh dương – Trắng sọc xanh dương Đôi số 2: Cam – Trắng sọc cam Đôi số 3: Xanh lục – Trắng sọc xanh lục Đôi số 4: Nâu – Trắng sọc nâu CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT TỔNG QUAN Cáp đấu nối CAT 5E UTP được sử dụng để kết nối các hệ thống máy chủ, các thiết bị đầu cuối, các ứng dụng truyền tải lên đến 100 MHz. Cáp đấu nối của CADIVI phù hợp với các yêu cầu ứng dụng truyền tải hiệu suất cao ở hiện tại và tương lai như: mạng Gigabit (Gigabit Ethernet), 100BASE-Tx, token ring, 150 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, truyền tải hình ảnh tín hiệu tương tự (Broadband, Baseband) và kỹ thuật số, dịch vụ thoại internet tương tự và kỹ thuật số (VoIP). TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG ANSI/TIA/EIA – 568 – C.2 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu: Đôi số 1: Xanh dương – Trắng sọc xanh dương Đôi số 2: Cam – Trắng sọc cam Đôi số 3: Xanh lục – Trắng sọc xanh lục Đôi số 4: Nâu – Trắng sọc nâu CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Cáp đấu nối CAT 5E UTP được sử dụng để kết nối các hệ thống máy chủ, các thiết bị đầu cuối, các ứng dụng truyền tải lên đến 100 MHz. Cáp đấu nối của CADIVI phù hợp với các yêu cầu ứng dụng truyền tải hiệu suất cao ở hiện tại và tương lai như: mạng Gigabit (Gigabit Ethernet), 100BASE-Tx, token ring, 150 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, truyền tải hình ảnh tín hiệu tương tự (Broadband, Baseband) và kỹ thuật số, dịch vụ thoại internet tương tự và kỹ thuật số (VoIP). TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG ANSI/TIA/EIA – 568 – C.2 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu: Đôi số 1: Xanh dương – Trắng sọc xanh dương Đôi số 2: Cam – Trắng sọc cam Đôi số 3: Xanh lục – Trắng sọc xanh lục Đôi số 4: Nâu – Trắng sọc nâu CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Cáp đấu nối CAT 5E UTP được sử dụng để kết nối các hệ thống máy chủ, các thiết bị đầu cuối, các ứng dụng truyền tải lên đến 100 MHz. Cáp đấu nối của CADIVI phù hợp với các yêu cầu ứng dụng truyền tải hiệu suất cao ở hiện tại và tương lai như: mạng Gigabit (Gigabit Ethernet), 100BASE-Tx, token ring, 150 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, truyền tải hình ảnh tín hiệu tương tự (Broadband, Baseband) và kỹ thuật số, dịch vụ thoại internet tương tự và kỹ thuật số (VoIP). TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG ANSI/TIA/EIA – 568 – C.2 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu: Đôi số 1: Xanh dương – Trắng sọc xanh dương Đôi số 2: Cam – Trắng sọc cam Đôi số 3: Xanh lục – Trắng sọc xanh lục Đôi số 4: Nâu – Trắng sọc nâu CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Cáp đấu nối CAT 5E UTP được sử dụng để kết nối các hệ thống máy chủ, các thiết bị đầu cuối, các ứng dụng truyền tải lên đến 100 MHz. Cáp đấu nối của CADIVI phù hợp với các yêu cầu ứng dụng truyền tải hiệu suất cao ở hiện tại và tương lai như: mạng Gigabit (Gigabit Ethernet), 100BASE-Tx, token ring, 150 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, truyền tải hình ảnh tín hiệu tương tự (Broadband, Baseband) và kỹ thuật số, dịch vụ thoại internet tương tự và kỹ thuật số (VoIP). TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG ANSI/TIA/EIA – 568 – C.2 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu: Đôi số 1: Xanh dương – Trắng sọc xanh dương Đôi số 2: Cam – Trắng sọc cam Đôi số 3: Xanh lục – Trắng sọc xanh lục Đôi số 4: Nâu – Trắng sọc nâu CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG ANSI/TIA/EIA – 568 – C.2 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu: Đôi số 1: Xanh dương – Trắng sọc xanh dương Đôi số 2: Cam – Trắng sọc cam Đôi số 3: Xanh lục – Trắng sọc xanh lục Đôi số 4: Nâu – Trắng sọc nâu CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG ANSI/TIA/EIA – 568 – C.2 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu: Đôi số 1: Xanh dương – Trắng sọc xanh dương Đôi số 2: Cam – Trắng sọc cam Đôi số 3: Xanh lục – Trắng sọc xanh lục Đôi số 4: Nâu – Trắng sọc nâu CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG ANSI/TIA/EIA – 568 – C.2 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu: Đôi số 1: Xanh dương – Trắng sọc xanh dương Đôi số 2: Cam – Trắng sọc cam Đôi số 3: Xanh lục – Trắng sọc xanh lục Đôi số 4: Nâu – Trắng sọc nâu CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ANSI/TIA/EIA – 568 – C.2 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu: Đôi số 1: Xanh dương – Trắng sọc xanh dương Đôi số 2: Cam – Trắng sọc cam Đôi số 3: Xanh lục – Trắng sọc xanh lục Đôi số 4: Nâu – Trắng sọc nâu CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ANSI/TIA/EIA – 568 – C.2 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu: Đôi số 1: Xanh dương – Trắng sọc xanh dương Đôi số 2: Cam – Trắng sọc cam Đôi số 3: Xanh lục – Trắng sọc xanh lục Đôi số 4: Nâu – Trắng sọc nâu CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ANSI/TIA/EIA – 568 – C.2 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu: Đôi số 1: Xanh dương – Trắng sọc xanh dương Đôi số 2: Cam – Trắng sọc cam Đôi số 3: Xanh lục – Trắng sọc xanh lục Đôi số 4: Nâu – Trắng sọc nâu CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu: Đôi số 1: Xanh dương – Trắng sọc xanh dương Đôi số 2: Cam – Trắng sọc cam Đôi số 3: Xanh lục – Trắng sọc xanh lục Đôi số 4: Nâu – Trắng sọc nâu CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu: Đôi số 1: Xanh dương – Trắng sọc xanh dương Đôi số 2: Cam – Trắng sọc cam Đôi số 3: Xanh lục – Trắng sọc xanh lục Đôi số 4: Nâu – Trắng sọc nâu CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu: Đôi số 1: Xanh dương – Trắng sọc xanh dương Đôi số 2: Cam – Trắng sọc cam Đôi số 3: Xanh lục – Trắng sọc xanh lục Đôi số 4: Nâu – Trắng sọc nâu CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Bằng màu: Đôi số 1: Xanh dương – Trắng sọc xanh dương Đôi số 2: Cam – Trắng sọc cam Đôi số 3: Xanh lục – Trắng sọc xanh lục Đôi số 4: Nâu – Trắng sọc nâu CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Bằng màu: Đôi số 1: Xanh dương – Trắng sọc xanh dương Đôi số 2: Cam – Trắng sọc cam Đôi số 3: Xanh lục – Trắng sọc xanh lục Đôi số 4: Nâu – Trắng sọc nâu CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Bằng màu: Đôi số 1: Xanh dương – Trắng sọc xanh dương Đôi số 2: Cam – Trắng sọc cam Đôi số 3: Xanh lục – Trắng sọc xanh lục Đôi số 4: Nâu – Trắng sọc nâu CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CẤU TRÚC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT